- 教室(きょうしつ) : phòng học
- 先生(せんせい): giáo viên
- カレンダー : lịch
- 水槽 (すいそう): bể cá
- セロテープ : băng keo, băng dính
- 魚 (さかな): cá
- 学生・生徒 (がくせい・せいと): học sinh
- ノート : vở
- スピーカー : loa
- 本箱 (ほんだな): tủ sách
- 屑箱 (くずばこ): thùng rác
- 地図 (ちず): bản đồ
- 掲示板 ( けいじばん):bảng tin
- 敷物 (しきもの):tấm thảm
- 黒板 (こくばん):bảng đen
- 算数の問題 (さんすうの もんだい): số học
- 定規 (じょうぎ): thước kẻ
- チョーク: phấn
- 計算器(けいさんき): máy tính
- はさみ : kéo
- 黒板ふき (こくばんふき):miếng lau bảng
- アルファベット: bảng chữ cái
- 鐘 (かね): chuông
- 屑(ぐず):rác
Trên đây là những từ vựng về lớp học trong tiếng Nhật, bạn còn biết từ nào khác thì để lại bình luận dưới bài viết này, bạn nhé! 😍😍😍😍
