Từ vựng N5_ Bài 06 ( Minna no Nihongo 1)

Viễn Ý Nguyễn
0

 Dưới đây là danh sách toàn bộ từ vựng Bài 06 trong giáo trình Minna no Nihongo 1:




Từ vựngHán ViệtÝ nghĩa
食べますTHỰCăn
飲みますẨMuống
吸います [たばこを~]HẤPhút [thuốc lá]
見ますKIẾNnhìn, xem
聞きますVĂNnghe
読みますĐỘCđọc
書きますTHƯviết
買いますMÃImua
撮ります [写真を~]TÁT [TẤM]chụp [ảnh]
しますlàm
会います [友達に~]HỘI [HỮU ĐẠT]gặp [bạn]
ごはんcơm, bữa ăn
朝ごはんTRIỀUcơm sáng, bữa sáng
昼ごはんTRƯAcơm trưa, bữa trưa
晩ごはんVÃNcơm tối, bữa tối
パンbánh mì
NOÃNtrứng
NHỤCthịt
NGƯ
野菜DÃ THÁIrau
果物QUẢ VẬThoa quả, trái cây
THỦYnước
お茶TRÀtrà (nói chung)
紅茶HỒNG TRÀhồng trà, trà đen
牛乳 (ミルク)NGƯU NHŨsữa bò
ジュースnước trái cây, sinh tố
ビールbia
[お]酒TỬUrượu, rượu sake
たばこthuốc lá
手紙THỦ CHỈthư, thư từ
レポートbáo cáo
写真TÂN CHÂNảnh, bức ảnh
ビデオbăng video, video
ĐIẾMcửa hàng, quán
ĐÌNHkhu vườn
宿題TÚC ĐỀbài tập về nhà
テニスmôn quần vợt (tennis)
サッカーmôn bóng đá
[お]花見HOA KIẾNviệc ngắm hoa đào
cái gì
一緒にNHẤT TẬPcùng nhau
ちょっとmột chút, một lát
いつもluôn luôn, lúc nào cũng
時々THỜIthỉnh thoảng, đôi khi
それからsau đó, tiếp theo
ええvâng, ừ (cách nói thân mật của はい)
いいですね。Được đấy nhỉ! / Hay quá!
分かりました。PHÂNTôi hiểu rồi. / Tôi đã rõ.
何ですか。Có chuyện gì thế? / Cái gì vậy?
じゃ、また [明日]。[NHẬT MINH]Hẹn gặp lại [ngày mai] nhé.
メキシコMexico
Mẹo học: Trong bài 06, cấu trúc ngữ pháp quan trọng nhất là [Danh từ] を 食べます/飲みます/します (làm cái gì đó) và câu rủ rê thân mật ~いっしょに ~ませんか / ~ましょう (Cùng làm ... nhé!).

Đăng nhận xét

0 Nhận xét
Đăng nhận xét (0)
Lên đầu trang