Từ vựng N5_ Bài 08 ( Minna no Nihongo 1)

Viễn Ý Nguyễn
0

Dưới đây là danh sách đầy đủ từ vựng của Bài 08 trong giáo trình Minna no Nihongo 1




1. Tính từ đuôi な (Tính từ sở hữu/Miêu tả trạng thái)

Từ vựngKanjiHán ViệtÝ nghĩa
ハンサム[な]Đẹp trai
きれい[な]綺麗[な]KÌ LỆĐẹp, sạch sẽ
静か[な]静か[な]TĨNHYên tĩnh
にぎやか[な]Náo nhiệt, nhộn nhịp
有名[な]有名[な]HỮU DANHNổi tiếng
親切[な]親切[な]THÂN THIẾTTốt bụng, thân thiện, tử tế
元気[な]元気[な]NGUYÊN KHÍKhỏe mạnh, vui vẻ
暇[な]暇[な]HẠRảnh rỗi
便利[な]便利[な]TIỆN LỢITiện lợi
すてき[な]Đẹp, tuyệt vời

2. Tính từ đuôi い (Tính từ miêu tả tính chất, đặc điểm)

Từ vựngKanjiHán ViệtÝ nghĩa
大きい大きいĐẠITo, lớn
小さい小さいTIỂUNhỏ, bé
新しいtheoretical/新しいTÂNMới
古い古いCỔCũ, cổ
いい(よい)Tốt, hay
悪い悪いÁCXấu, dở, kém
暑い、熱い暑い、熱いTHỬ / NHIỆTNóng (thời tiết / cảm giác, đồ ăn)
寒い寒いHÀNLạnh (thời tiết)
冷たい冷たいLÃNHLạnh, mát (cảm giác, đồ vật/nước)
難しい難しいNANKhó
易しい易しいDỊDễ
高い高いCAOĐắt; Cao
安い安いANRẻ
低い低いĐÊThấp
おもしろいThú vị, hay
おいしいNgon
忙しい忙しいMANGBận rộn
楽しい楽しいLẠCVui

3. Danh từ & Từ vựng chỉ màu sắc, sự vật, nơi chốn

Từ vựngKanjiHán ViệtÝ nghĩa
白い白いBẠCHTrắng (tính từ)
黒い黒いHẮCĐen (tính từ)
赤い赤いXÍCHĐỏ (tính từ)
青い青いTHANHXanh lam / Xanh dương (tính từ)
ANHHoa anh đào
SƠNNúi
ĐINHThị trấn, phố xá
食べ物食べ物THỰC VẬTThức ăn, đồ ăn
XAXe hơi, ô tô
SỞNơi, chỗ, địa điểm
LIÊUKý túc xá
勉強勉強MIỄN CƯỜNGViệc học
生活生活SINH HOẠTCuộc sống, sinh hoạt
[お]仕事[お]仕事SĨ SỰCông việc (~をします: Làm việc)

4. Phó từ, Cụm từ & Mẫu câu hỏi/giao tiếp

Từ vựngKanjiHán ViệtÝ nghĩa
どうThế nào, như thế nào?
どんな~~ như thế nào? (loại nào/kiểu nào)
どれCái nào? (trong từ 3 cái trở lên)
とてもRất
あまりKhông... lắm (đi với thể phủ định)
そしてVà, sau đó (dùng nối câu)
~が、~~, nhưng ~
お元気ですか。お元気ですか。NGUYÊN KHÍAnh/chị có khỏe không?
そうですね。Đúng vậy nhỉ / Để tôi xem...

5. Cụm từ hội thoại & Địa danh trong bài

  • 富士山 (PHÚ SĨ SƠN) — Núi Phú Sĩ

  • 日本の生活に慣れましたか。 (NHẬT BẢN - SINH HOẠT - QUÁN) — Anh/chị đã quen với cuộc sống ở Nhật Bản chưa?

  • [~、] もう一杯いかがですか。 (NHẤT BÔI) — Dùng thêm một cốc/chén [~] nữa nhé?

  • いいえ、けっこうです。Không, đủ rồi ạ / Cảm ơn, tôi đủ rồi.

  • もう ~ですね。Đã ~ rồi nhỉ.

  • そろそろ失礼します。 (THẤT LỄ) — Đến lúc tôi xin phép phải về rồi.

  • また いらっしゃってください。Lần sau lại đến chơi nhé.

Ghi chú ngữ pháp trọng tâm Bài 08: Bài này giới thiệu cách chia Tính từ đuôi な và Tính từ đuôi い ở dạng khẳng định/phủ định hiện tại, cách dùng phó từ bổ nghĩa (とても, あまり) và từ nối bổ trợ/đối lập (そして, ~が).

Đăng nhận xét

0 Nhận xét
Đăng nhận xét (0)
Lên đầu trang