Từ vựng N5_ Bài 22 ( Minna no Nihongo 1)

Viễn Ý Nguyễn
0

 Dưới đây là trọn bộ từ vựng Bài 22 trong giáo trình Minna no Nihongo I




Từ vựng (Hiragana/Katakana)KanjiHán ViệtNghĩa tiếng Việt
きます着ますTRƯỚCmặc (áo sơ mi, áo khoác, complet...)
はきます履きます / 穿きますLÝ / XUYÊNđi, mặc (giày, quần, váy...)
かぶります被りますBỊđội (mũ...)
かけます掛けますQUẢIđeo, đeo kính (メガネを~)
うまれます生まれますSINHsinh ra, được sinh ra
わたしたち私たちchúng tôi, chúng ta
コートáo khoác (coat)
セーターáo len (sweater)
スーツbộ complet (suit)
ぼうし帽子MẠO TỬmũ, nón
めがね眼鏡NHÃN KÍNHkính mắt
ケーキbánh ngọt (cake)
おべんとうお弁当BIỆN ĐƯƠNGcơm hộp
ロボットngười máy, robot
つごう都合ĐÔ HỢPđiều kiện, sự thuận tiện
よくthường, hay
えーとừ, à (từ đệm khi suy nghĩ)
おめでとうございますChúc mừng! (dùng trong dịp sinh nhật, lễ tết...)

 Từ, cụm từ và mẫu câu xuất hiện trong bài Hội thoại của Bài 22

 
Từ / Cụm từ (Kaiwa)KanjiHán ViệtNghĩa tiếng Việt / Bối cảnh sử dụng
おさがしですかお探しですかTÌMAnh/Chị đang tìm (gì/ai) phải không? (Lời nhân viên hỏi khách)
これですかCái này có phải không? / Là cái này à?
こちらへどうぞMời Anh/Chị đi lối này / Mời vào đây.
やちん家賃GIA NHẪMTiền thuê nhà.
ダイニングキッチンPhòng ăn kèm bếp (Dining kitchen).
わしつ和室HÒA THẤTPhòng kiểu Nhật (phòng trải chiếu Tatami).
おしいれ押し入れÁP NHẬPTủ âm tường (tủ đựng chăn đệm kiểu Nhật).
ふとん布団BỐ ĐOÀNChăn, đệm kiểu Nhật.
アパートCăn hộ, chung cư bình dân (Apartment).
えきからとほ5分駅から徒歩5分DỊCH ĐỒ BỘ PHÂNĐi bộ 5 phút từ ga.
ちく10ねん築10年TRÚC NIÊNĐã xây dựng được 10 năm.
いいですねĐược đấy nhỉ! / Hay quá nhỉ!
じゃ、これにしますVậy thì tôi chọn/lấy cái này.
ありがとうございましたXin cảm ơn Anh/Chị rất nhiều.
Mẹo học Bài 22:
 
Bài này tập trung vào mẫu câu dùng định ngữ (bổ nghĩa cho danh từ bằng một mệnh đề) và các động từ chỉ việc mặc/đeo phục trang tùy thuộc vào vị trí trên cơ thể:

  • きます (TRƯỚC): Mặc từ thân trên trở lên (áo, complet).
  • はきます (LÝ/XUYÊN): Mặc/đi từ thắt lưng trở xuống (quần, váy, giày, tất).
  • かぶります (BỊ): Đội lên đầu (mũ).
  • かけます (QUẢI): Đeo/gài lên mặt (kính).

Đăng nhận xét

0 Nhận xét
Đăng nhận xét (0)
Lên đầu trang