Từ vựng N5_ Bài 03 ( Minna no Nihongo 1)

Viễn Ý Nguyễn
0

 



Từ vựng (Hiragana/Katakana)Kanji (Chữ Hán)Âm Hán ViệtNghĩa tiếng Việt
これchỗ này, đây (gần người nói)
そこchỗ đó, đó (gần người nghe)
あそこchỗ kia, kia (xa cả hai người)
どこchỗ nào, đâu
こちらphía này, đây (kính ngữ của ここ)
そちらphía đó, đó (kính ngữ của そこ)
あちらphía kia, kia (kính ngữ của あそこ)
どちらphía nào, đâu (kính ngữ của どこ)
きょうしつ教室Giáo Thấtlớp học, phòng học
しょくどう食堂Thực Đườngnhà ăn, phòng ăn
じむしょ事務所Sự Vụ Sởvăn phòng
かいぎしつ会議室Hội Nghị Thấtphòng họp
うけつけ受付Thụ Phóquầy tiếp tân, thường trực
ロビーhành lang, phòng chờ (lobby)
へや部屋Bộ Ốccăn phòng
トイレ(おてあらい)(お手洗い)Thủ Tẩynhà vệ sinh (phòng rửa tay)
かいだん階段Giai Đoạncầu thang bộ
エレベーターthang máy (elevator)
エスカレーターthang cuốn (escalator)
[お]くに[お]国 Quốcđất nước, quốc gia
かいしゃ会社Hội Xãcông ty
うちnhà
でんわ電話Điện Thoạiđiện thoại
くつNgoagiày, dép
ネクタイcà vạt (necktie)
ワインrượu vang (wine)
たばこthuốc lá
うりば売り場Mại Trườngquầy bán hàng, nơi bán
ちか地下Địa Hạdưới lòng đất, tầng hầm
―かい(―がい)―階Giaitầng thứ ―
なんがい何階Hà Giaitầng mấy
―えん―円Viên― Yên (đơn vị tiền Nhật)
いくらbao nhiêu tiền
ひゃくBáchmột trăm
せんThiênmột nghìn
まんVạnmười nghìn (vạn)

Các mẫu câu giao tiếp đi kèm trong bài:


  • すみません (Sumi-masen): Xin lỗi / Cho tôi hỏi.
  • ~でございます (--- De gozaimasu): Cách nói lịch sự của ~です.
  • [を]見せてください ( --- [o] misete kudasai): [Kiến] Cho tôi xem [cái ~].
  • じゃ、[を]ください (Ja, ---  [o] kudasai): Thế thì, cho tôi lấy [cái ~].


Mẹo học: Âm Hán Việt trong bài này rất hữu ích đối với các từ như 教室 (Giáo Thất - phòng học) hay 事務所 (Sự Vụ Sở - văn phòng). Chúng giúp bạn vừa nhớ từ vựng nhanh hơn, vừa tích lũy được vốn từ Kanji ngay từ những bài đầu tiên!

Đăng nhận xét

0 Nhận xét
Đăng nhận xét (0)
Lên đầu trang