Từ vựng N5_ Bài 34 ( Minna no Nihongo 2)

Viễn Ý Nguyễn
0

 Dưới đây là bảng từ vựng bài 34 trong giáo trình Minna no Nihongo II 




Hiragana/KatakanaChữ HánÂm Hán ViệtNghĩa tiếng Việt
みがきます [はを~]磨きます [歯を~]MA [XÍ]Đánh [răng]
くみたてます組み立てますTỔ LẬPLắp, lắp ráp
おりま す折りますTHIẾTGấp, bẻ
きがつきます [わすれものに~]気がつきます [忘れ物に~]KHÍ [VONG VẬT]Nhận ra, phát hiện ra [đồ quên]
つけます [しょうゆを~]付けますPHÓChấm [xì dầu]
みつかります [かぎが~]見つかります [鍵が~]KIẾN [KIỆN][Chìa khóa] được tìm thấy
しつもんします質問しますCHẤT VẤNHỏi
さします [かさを~]差しますTHOA/SAChe [ô]
スポーツクラブCâu lạc bộ thể thao
[お]しろ[お]城THÀNHLâu đài
せつめいしょ説明書THUYẾT MINH THƯSách hướng dẫn
ĐỒSơ đồ, bản vẽ
せんTUYẾNĐường dây, đường ray/tuyến
やじるし矢印THỈ ẤNDấu mũi tên
くろHẮCMàu đen
しろBẠCHMàu trắng
あかXÍCHMàu đỏ
あおTHANHMàu xanh lam
こんCÁMMàu xanh lam đậm, màu xanh nước biển
きいろ黄色HOÀNG SẮCMàu vàng
しょうゆ醤油TƯƠNG DUXì dầu, nước tương
ソースNước sốt
~か~~ hay ~ (hoặc)
ゆうべTối qua, đêm qua
さっきVừa rồi, vừa lúc nãy

II. Từ vựng phần Hội thoại (Kaiwa)

Hiragana/KatakanaChữ HánÂm Hán ViệtNghĩa tiếng Việt
さどう茶道TRÀ ĐẠOTrà đạo
おちゃをたてますお茶をたてますTRÀPha trà, đánh trà (trong trà đạo)
さきに先にTIÊNTrước
のせます載せますTẢIĐặt lên, để lên
これでいいですかThế này có được không? / Thế này được chưa?
いかがですかNhư thế nào? (Cách nói lịch sự của どうですか)
にがい苦いKHỔĐắng

III. Từ vựng phần Đọc hiểu (Yomimono)

Hiragana/KatakanaChữ HánÂm Hán ViệtNghĩa tiếng Việt
おやこどんぶり親子どんぶりTHÂN TỬMón Oyakodon (Cơm bát lớn phủ thịt gà và trứng)
ざいりょう材料TÀI LIỆUNguyên liệu
~ぶん~分PHÂNKhẩu phần cho ~ người
-こ-個- cái, - quả (đơn vị đếm vật nhỏ)
たまねぎ玉ねぎNGỌCHành tây
よんぶんのいち4分の1PHÂNMột phần tư (1/4)
ちょうみりょう調味料ĐIỀU VỊ LIỆUGia vị
てきとうなおおきさに適当な大きさにTHÍCH ĐƯƠNG ĐẠIĐộ lớn thích hợp / Kích thước vừa ăn
なべOACái nồi
HỎALửa
ひにかけます火にかけますHỎAĐặt lên bếp đun
にます煮ますCHỬNấu, ninh, kho
にえます煮えますCHỬChín (thức ăn được nấu chín)
どんぶりĐAM/ĐẠMBát to, tô
たちます経ちますKINHTrôi qua (thời gian)

Đăng nhận xét

0 Nhận xét
Đăng nhận xét (0)
Lên đầu trang