Từ vựng N4_ Bài 50 ( Minna no Nihongo 2)

Viễn Ý Nguyễn
0

 Dưới đây là bảng tổng hợp các từ vựng bài 50 cuốn Minna no Nihongo 2: 




Hiragana/KatakanaChữ HánÂm Hán ViệtNghĩa tiếng Việt
まいる参るThamđi đến (khiêm nhường ngữ)
おる居るở (khiêm nhường ngữ)
いただく頂くĐínhăn, uống, nhận (khiêm nhường ngữ)
もうす申すThânnói (khiêm nhường ngữ)
いたす致すTrílàm (kính ngữ/khiêm nhường)
はいけんする拝見するBái kiếnxem (khiêm nhường ngữ)
ぞんじている存じているTồnbiết (khiêm nhường ngữ)
うかがう伺うTứhỏi thăm / đến thăm (khiêm nhường)
おめにかかるお目にかかるMụcgặp (khiêm nhường ngữ)
コーヒーをいれるコーヒーを入れるNhậppha cà phê
よういする用意するDụng ýchuẩn bị sẵn
わたくしtôi (khiêm nhường)
ガイド(Guide)-hướng dẫn viên du lịch
メールアドレス(Mail Address)-địa chỉ email
スケジュール(Schedule)-lịch làm việc
さらいしゅう再来週Tái lai chutuần sau nữa
さらいげつ再来月Tái lai nguyệttháng sau nữa
さらいねん再来年Tái lai niênnăm sau nữa
はじめに初めにtrước hết
はくぶつかん博物館Bác vật quánviện bảo tàng
きんちょうする緊張するKhẩn trươnghồi hộp
しょうきん賞金Thưởng kimtiền thưởng
キリン--hươu cao cổ
ころ--lúc
(ゆめが)かなう(夢が)かなうMộngước mơ thành hiện thực
おうえんする応援するỨng việnđộng viên
こころから心からTâmtừ đáy lòng
かんしゃする感謝するCảm tạcảm tạ
おれいお礼Lễcám ơn
おげんきでいらっしゃいますかお元気でいらっしゃいますかNguyên khíanh chị có khỏe không ạ (kính ngữ)
めいわくをかける迷惑をかけるMê hoặclàm phiền
いかす生かすSinhphát huy

Đăng nhận xét

0 Nhận xét
Đăng nhận xét (0)
Lên đầu trang