Dưới đây là bảng tổng hợp các từ vựng bài 50 cuốn Minna no Nihongo 2:
| Hiragana/Katakana | Chữ Hán | Âm Hán Việt | Nghĩa tiếng Việt |
| まいる | 参る | Tham | đi đến (khiêm nhường ngữ) |
| おる | 居る | Cư | ở (khiêm nhường ngữ) |
| いただく | 頂く | Đính | ăn, uống, nhận (khiêm nhường ngữ) |
| もうす | 申す | Thân | nói (khiêm nhường ngữ) |
| いたす | 致す | Trí | làm (kính ngữ/khiêm nhường) |
| はいけんする | 拝見する | Bái kiến | xem (khiêm nhường ngữ) |
| ぞんじている | 存じている | Tồn | biết (khiêm nhường ngữ) |
| うかがう | 伺う | Tứ | hỏi thăm / đến thăm (khiêm nhường) |
| おめにかかる | お目にかかる | Mục | gặp (khiêm nhường ngữ) |
| コーヒーをいれる | コーヒーを入れる | Nhập | pha cà phê |
| よういする | 用意する | Dụng ý | chuẩn bị sẵn |
| わたくし | 私 | Tư | tôi (khiêm nhường) |
| ガイド | (Guide) | - | hướng dẫn viên du lịch |
| メールアドレス | (Mail Address) | - | địa chỉ email |
| スケジュール | (Schedule) | - | lịch làm việc |
| さらいしゅう | 再来週 | Tái lai chu | tuần sau nữa |
| さらいげつ | 再来月 | Tái lai nguyệt | tháng sau nữa |
| さらいねん | 再来年 | Tái lai niên | năm sau nữa |
| はじめに | 初めに | Sơ | trước hết |
| はくぶつかん | 博物館 | Bác vật quán | viện bảo tàng |
| きんちょうする | 緊張する | Khẩn trương | hồi hộp |
| しょうきん | 賞金 | Thưởng kim | tiền thưởng |
| キリン | - | - | hươu cao cổ |
| ころ | - | - | lúc |
| (ゆめが)かなう | (夢が)かなう | Mộng | ước mơ thành hiện thực |
| おうえんする | 応援する | Ứng viện | động viên |
| こころから | 心から | Tâm | từ đáy lòng |
| かんしゃする | 感謝する | Cảm tạ | cảm tạ |
| おれい | お礼 | Lễ | cám ơn |
| おげんきでいらっしゃいますか | お元気でいらっしゃいますか | Nguyên khí | anh chị có khỏe không ạ (kính ngữ) |
| めいわくをかける | 迷惑をかける | Mê hoặc | làm phiền |
| いかす | 生かす | Sinh | phát huy |
