Dưới đây là bảng tổng hợp các từ vựng bài 36 sách Minna no Nihongo 2:
| Hiragana/Katakana | Chữ Hán | Âm Hán Việt | Nghĩa tiếng Việt |
| あう | 遭う | tao | gặp (tai nạn, rủi ro) |
| ちょきんする | 貯金する | trữ kim | tiết kiệm tiền |
| じかんをすぎます | 時間を過ぎます | thời gian + quá | quá giờ |
| なれる | 慣れる | quán | quen với (công việc, môi trường) |
| くさる | 腐る | hủ | bị ôi thiu, hư hỏng |
| けんどう | 剣道 | kiếm đạo | kiếm đạo |
| じゅうどう | 柔道 | nhu đạo | Judo (Nhu đạo) |
| ラッシュ | tắc đường | ||
| うちゅう | 宇宙 | vũ trụ | vũ trụ |
| きょく | 曲 | khúc | ca khúc, bản nhạc |
| まいしゅう / しゅうかん | 毎週 / 週刊 | mỗi chu / chu sanh | hàng tuần |
| まいげつ / げっかん | 毎月 / 月刊 | mỗi nguyệt / nguyệt sanh | hàng tháng |
| まいとし / ねんかん | 毎年 / 年間 | mỗi niên / niên gian | hàng năm |
| さいきん / このごろ | 最近 | cận sở | dạo này, gần đây |
| ついに / やっと | - | - | cuối cùng thì cũng |
| かなり | - | - | khá |
| かならず | 必ず | tất | nhất định |
| ぜったいに | 絶対に | tuyệt đối | tuyệt đối |
| じょうずに | 上手に | thượng thủ | giỏi về |
| できるだけ | - | - | trong khả năng có thể |
| ほとんど | - | - | hầu hết, phần lớn |
| おきゃくさま | お客さま | khách | quý khách |
| とくに | 特に | đặc | đặc biệt |
| していらっしゃいますす | - | - | đang làm gì (dạng kính ngữ) |
| すいえい | 水泳 | thủy vịnh | bơi lội |
| ちがう | 違う | vi | khác nhau |
| つかっていらっしゃるんですね | 使っていらっしゃるんですね | sứ | đang dùng (dạng kính ngữ) |
| チャレンジします | thử sức, thử làm | ||
| きもち | 気持ち | khí trì | tâm thế, cảm xúc |
| のりもの | 乗り物 | thừa vật | phương tiện đi lại |
| せいき | 世紀 | thế kỷ | thế kỷ |
| とおく | 遠く | viễn | nơi xa |
| めずらしい | 珍しい | trân | hiếm, ít có |
| きしゃ | 汽車 | khí xa | tàu lửa chạy bằng hơi nước |
| きせん | 汽船 | khí thuyền | tàu thủy chạy bằng hơi nước |
| おおぜいの | 大勢の | đại thế | đám đông |
| はこぶ | 運ぶ | vận | vận chuyển |
| しようする / つかう | 使用する / 使う | sử dụng / sử | sử dụng, dùng |
| じゆうに | 自由に | tự do | thoải mái, thong thả |
