Từ vựng N4_ Bài 37 ( Minna no Nihongo 2)

Viễn Ý Nguyễn
0

 Dưới đây là bảng tổng hợp các từ vựng bài 37 giáo trình Minna no Nihongo 2:




Hiragana/KatakanaChữ HánÂm Hán ViệtNghĩa tiếng Việt
ほめる褒めるbaokhen
しかる叱るsấtmắng
さそう誘うdụmời, rủ
しょうたいする招待するchiêu đãichiêu đãi, thết đãi
たのむ頼むlạinhờ vả
ちゅういする注意するchú ýnhắc nhở
ぬすむ盗むđạolấy cắp, trộm
ふむ踏むđạpdẫm, đạp
こわす壊すhoạilàm hỏng
よごす汚すôlàm bẩn
おこなう行うhànhtổ chức
ゆだしゅつする輸出するthâu xuấtxuất khẩu
ゆにゅうする輸入するthâu nhậpnhập khẩu
ほんやくする翻訳するphiên dịchbiên dịch, dịch
はつめいする発明するphát minhphát minh
はっけんする発見するphát kiếnphát hiện
こめ / ごはん米 / 飯mễ / phạngạo, cơm
むぎmạchlúa mạch
せきゆ石油thạch dudầu mỏ
げんりょう原料nguyên liệunguyên liệu
インスタントラーメン 
mỳ ăn liền
デート
hẹn hò
どろぼう泥棒nê bổngkẻ trộm
けいかん警官cảnh quancảnh sát
せかいじゅう世界中thế giới trungtoàn thế giới
~ じゅう~中trungtoàn~ (toàn bộ)
~せいき~世紀thế kỷthế kỷ ~
なにご何語hà ngữtiếng gì
だれか誰かthùai đó
よかったですね --hay quá nhỉ, thế à
オリンピック--Olympic (Thế vận hội)
ワールドカップ--cúp bóng đá thế giới (World Cup)
みなさま皆様giai dạngquý vị (cách gọi kính trọng)
やける焼けるthiêucháy nhà
そのごその後hậusau đó
 せかいいさん世界遺産thế giới di sảndi sản thế giới
~のひとつ~の一つnhấtmột trong những ~
 きんいろ金色kim sắcmàu của vàng
 ほんもの本物bản vậtđồ thật, hàng thật
きんkimvàng
キロ--kilo (kilôgam / kilômét)
うつくしい / きれいな美しい / 綺麗なmỹđẹp
ごうかな豪華なhào hoasang trọng, hoành tráng
ちょうこく彫刻điêu khắcđiêu khắc
いいつたえ言い伝えngôn truyềntruyền thuyết
ねむる眠るmiênngủ
ほる彫るđiêukhắc, chạm trổ
なかま仲間trọng gianngười theo hầu
しかし--nhưng
そのあとその後hậusau đó
いっしょけんめい一生懸命nhất tự huyền mệnhchăm chỉ, nhiệt tình
ねずみthửchuột
1匹も~ない / いちぴきも~ない一匹も~ないnhất thấtkhông một con nào (dùng với động vậ

Đăng nhận xét

0 Nhận xét
Đăng nhận xét (0)
Lên đầu trang