Để giúp bạn dễ dàng làm chủ 214 bộ thủ Kanji, cách tốt nhất không phải là học vẹt từ bộ 1 nét đến 17 nét một cách rời rạc. Thay vào đó, việc gom nhóm các bộ thủ theo chủ đề ý nghĩa tương đồng (như Con người, Tự nhiên, Động vật, Công cụ...) kết hợp với sự tăng dần của số nét sẽ giúp não bộ liên tưởng và ghi nhớ sâu sắc hơn rất nhiều.
Dưới đây là bảng hệ thống toàn bộ 214 bộ thủ được sắp xếp khoa học theo 10 nhóm chủ đề lớn, phân loại từ cơ bản đến nâng cao kèm theo mẹo liên tưởng hình ảnh trực quan cho từng bộ.
I. Nhóm Con Người & Bộ Phận Cơ Thể
Đây là nhóm quan trọng nhất, mô tả chính con người, các mối quan hệ xã hội và các cơ quan trên cơ thể.
| STT | Bộ thủ | Tên Hán Việt | Ý nghĩa diễn giải | Mẹo ghi nhớ bằng hình ảnh |
| 1 | 人 (亻) | Nhân | Người | Hình ảnh một người đang đứng dang hai chân bước đi. |
| 2 | 女 | Nữ | Con gái, phụ nữ | Hình người phụ nữ thời xưa đang quỳ gối, hai tay khép nép dịu dàng. |
| 3 | 子 | Tử | Con cái, đứa trẻ | Hình em bé sơ sinh đang quấn tã, hai tay dang rộng vẫy chào. |
| 4 | 父 | Phụ | Cha, bố | Hình bàn tay cầm roi/thước thẳng biểu thị sự uy nghiêm, giáo dục con cái. |
| 5 | 己 | Kỷ | Bản thân mình | Hình ảnh một người đang cúi gập người tự nhìn lại bản thân. |
| 6 | 口 | Khẩu | Cái miệng | Hình chiếc miệng đang há tròn/vuông để nói hoặc ăn. |
| 7 | 目 | Mục | Mắt | Hình con mắt dựng đứng với các tia tròng mắt bên trong. |
| 8 | 耳 | Nhĩ | Tai | Hình vành tai người với các nếp gấp sụn tai. |
| 9 | 手 (扌) | Thủ | Tay | Hình bàn tay năm ngón xòe ra (bộ bên cạnh viết đứng như cánh tay đưa ra hành động). |
| 10 | 足 | Túc | Chân | Hình cái đùi phía trên và bàn chân đang đạp đất phía dưới. |
| 11 | 身 | Thân | Thân thể, mình | Hình một người nghiêng người với cái bụng bầu/bụng to nhô ra. |
| 12 | 心 (忄) | Tâm | Quả tim, tấm lòng | Hình quả tim với các tâm thất (viết đứng giống ba vệt máu đập mạnh). |
| 13 | 自 | Tự | Bản thân, từ (đâu đó) | Vẽ cái mũi (người Trung Quốc thường chỉ tay vào mũi khi nói về chính mình). |
| 14 | 鼻 | Tị | Cái mũi | Chi tiết hơn bộ Tự: gồm bộ Tự (mũi) và phần dưới mô tả lỗ mũi và râu. |
| 15 | 牙 | Nha | Răng | Hình hai chiếc răng nanh cài chặt vào nhau. |
| 16 | 齿 (齒) | Xỉ | Răng (hàm) | Hình cái miệng mở ra thấy rõ các hàng răng đều tăm tắp bên trong. |
| 17 | 舌 | Thiệt | Cái lưỡi | Hình cái lưỡi thè ra khỏi khe miệng (bộ Khẩu). |
| 18 | 言 (讠) | Ngôn | Nói, ngôn ngữ | Hình những làn sóng âm thanh phát ra từ miệng. |
| 19 | 音 | Âm | Âm thanh | Hình người đứng trên cái miệng (khẩu) đang hát phát ra tiếng vang. |
| 20 | 首 | Thủ | Đầu, đứng đầu | Hình cái đầu người có tóc ở trên và mắt ở dưới. |
| 21 | 页 (頁) | Hiệt | Đầu, trang giấy | Hình cái đầu người đặt trên chiếc cổ lớn (sau này chỉ trang sách). |
| 22 | 面 | Diện | Mặt, bề mặt | Hình khuôn mặt người giới hạn trong một chiếc khung vuông. |
| 23 | 骨 | Cốt | Xương | Hình các khớp xương xếp chồng lên nhau thịt đã rữa hết. |
| 24 | 肉 (月) | Nhục | Thịt | Hình miếng sườn lợn có các thớ thịt xếp chéo (dễ nhầm với bộ Nguyệt). |
| 25 | 皮 | Bì | Da | Bàn tay đang dùng dao lột lớp da thú ra khỏi thịt. |
| 26 | 毛 | Mao | Lông, tóc | Hình những sợi lông tơ mềm mại đang bay nhẹ trong gió. |
| 27 | 血 | Huyết | Máu | Hình một giọt máu rơi vào trong chiếc bát tế lễ. |
| 28 | 老 | Lão | Già | Hình cụ già chống gậy đi run rẩy, tóc dài lưa thưa. |
| 29 | 尸 | Thi | Xác chết, thây ma | Hình một người nằm bất động duỗi thẳng chân tay. |
| 30 | 儿 | Nhi | Trẻ con, chân người | Hình đôi chân của đứa trẻ tinh nghịch đang chạy nhảy. |
| 31 | 臣 | Thần | Bầy tôi, quan lại | Hình con mắt của người bề dưới đang cúi rạp xuống nhìn cung kính. |
| 32 | 士 | Sĩ | Kẻ sĩ, học giả | Người đàn ông gánh vác việc lớn (từ số 1 "nhất" đến số 10 "thập" đều thông suốt). |
II. Nhóm Tự Nhiên, Thời Tiết & Địa Lý
Nhóm các bộ thủ mô tả các yếu tố môi trường bao quanh cuộc sống con người thời cổ đại.
| STT | Bộ thủ | Tên Hán Việt | Ý nghĩa diễn giải | Mẹo ghi nhớ bằng hình ảnh |
| 33 | 日 | Nhật | Mặt trời, ngày | Hình tròn mặt trời có một chấm đen ở giữa (sau viết thành hình chữ nhật). |
| 34 | 月 | Nguyệt | Mặt trăng, tháng | Hình vầng trăng khuyết có hai đám mây mỏng lướt qua. |
| 35 | 山 | Sơn | Núi | Hình ba ngọn núi nhấp nhô bên cạnh nhau. |
| 36 | 水 (氵) | Thủy | Nước | Hình dòng sông chảy xiết ở giữa và các tia nước bắn ra hai bên. |
| 37 | 火 (灬) | Hỏa | Lửa | Hình đống lửa đang bùng cháy (bộ dưới viết dạng 4 chấm lửa reo vui). |
| 38 | 土 | Thổ | Đất | Lớp đất bề mặt có một mầm cây nhú lên từ lòng đất sâu. |
| 39 | 石 | Thạch | Đá | Tảng đá nằm ngay dưới vách núi dốc đứng. |
| 40 | 田 | Điền | Ruộng | Thửa ruộng vuông vức được chia thành 4 ô nhỏ bởi các lối đi. |
| 41 | 川 | Xuyên | Sông ngòi | Ba đường thẳng song song vẽ nên dòng sông đang trôi chảy. |
| 42 | 雨 | Vũ | Mưa | Nước mưa rơi xuống từ những đám mây tích tụ trên bầu trời. |
| 43 | 风 (風) | Phong | Gió | Côn trùng bay loạn xạ bên trong khi có luồng gió lớn thổi qua. |
| 44 | 夕 | Tịch | Đêm tối, hoàng hôn | Vầng trăng khuyết mới nhú lên một nửa lúc chập choạng tối. |
| 45 | 气 | Khí | Hơi nước, không khí | Làn mây, luồng hơi nóng bốc lên mờ ảo trong không trung. |
| 46 | 谷 | Cốc | Khe núi, thung lũng | Khe nước chảy ra từ giữa hai sườn núi dốc. |
| 47 | 泉 | Tuyền | Suối | Dòng nước mát lành tuôn chảy ra từ một kẽ đá/hang động. |
| 48 | 冰 (冫) | Băng | Băng trôi, nước đá | Hai giọt nước bị đông cứng lại cạnh nhau dưới trời lạnh. |
| 49 | 阜 (阝- trái) | Phụ | Gò đất, đồi non | Các bậc thang đất đắp cao lên bờ lũy (đứng bên trái chữ). |
| 50 | 邑 (阝- phải) | Ấp | Vùng đất, kinh đô | Người quỳ phục dưới ranh giới một vùng đất (đứng bên phải chữ). |
| 51 | 里 | Lý | Làng mạc, dặm | Sự kết hợp giữa ruộng (Điền) và đất (Thổ) tạo nên nơi sinh sống. |
III. Nhóm Động Vật
Phản ánh mối quan hệ săn bắn, chăn nuôi và thiên nhiên hoang dã của con người.
| STT | Bộ thủ | Tên Hán Việt | Ý nghĩa diễn giải | Mẹo ghi nhớ bằng hình ảnh |
| 52 | 马 (馬) | Mã | Con ngựa | Hình con ngựa có bờm dài tung bay, bốn vó đang phi nước đại. |
| 53 | 牛 (牜) | Ngưu | Con trâu, bò | Đầu con trâu với chiếc sừng nhọn hoắt chĩa lên trời. |
| 54 | 羊 | Dương | Con dê, cừu | Đầu con dê có hai sừng cong, tai vểnh và chòm râu dưới cằm. |
| 55 | 犬 (犭) | Khuyển | Con chó | Hình con chó đang đứng canh gác (bộ bên cạnh vẽ móng vuốt thú dữ). |
| 56 | 豕 | Thỉ | Con lợn (heo) | Con lợn béo tròn với cái lưng cong, bụng phệ và chiếc đuôi ngắn. |
| 57 | 鸟 (鳥) | Điểu | Con chim (đuôi dài) | Con chim có mỏ nhọn, mắt tròn, cánh và chiếc đuôi dài thướt tha. |
| 58 | 隹 | Chuy | Chim đuôi ngắn | Loại chim nhỏ, đuôi ngắn, mập mạp đang đậu trên cành. |
| 59 | 羽 | Vũ | Lông vũ, cánh chim | Hai chiếc lông chim xếp song song nhau tạo thành đôi cánh. |
| 60 | 鱼 (魚) | Ngư | Con cá | Đầu cá, thân cá có vảy (ruộng) và chiếc đuôi cá vẫy dưới nước. |
| 61 | 虫 | Trùng | Sâu bọ, côn trùng | Con rắn nhỏ hoặc con sâu đang bò uốn lượn trên mặt đất. |
| 62 | 贝 (貝) | Bối | Con sò, tiền cổ | Vỏ sò biển mở ra (thời xưa vỏ sò được dùng làm tiền tệ). |
| 63 | 龟 (龜) | Quy | Con rùa | Chú rùa nhìn từ trên xuống có mai rùa, đầu, đuôi và bốn chân. |
| 64 | 龙 (龍) | Long | Con rồng | Sinh vật huyền thoại có sừng đầu to, mình uốn lượn vảy rồng nhảy múa. |
| 65 | 鹿 | Lộc | Con nai | Chú nai có cặp sừng phân nhánh tuyệt đẹp trên đầu. |
| 66 | 鼠 | Thử | Con chuột | Đầu chuột nhọn có râu, thân có các chấm nhỏ (phân chuột) và đuôi dài. |
| 67 | 虎 | Hổ | Con hổ | Bộ da vằn vện oai vệ và móng vuốt của chúa tể sơn lâm. |
| 68 | 角 | Giác | Sừng, góc | Chiếc sừng nhọn, cứng của các loài thú dùng để húc nhau. |
| 69 | 革 | Cách | Da thú đã thuộc | Lớp da thú được căng phẳng ra trên khung gỗ để phơi khô. |
| 70 | 韭 | Cửu | Rau hẹ | Khóm rau hẹ lá dài mọc thẳng đứng từ gốc. |
IV. Nhóm Thực Vật & Nông Nghiệp
Mô tả thế giới thực vật, các loại cây lương thực và quá trình canh tác.
| STT | Bộ thủ | Tên Hán Việt | Ý nghĩa diễn giải | Mẹo ghi nhớ bằng hình ảnh |
| 71 | 木 | Mộc | Cây, gỗ | Cái cây có thân mọc thẳng, cành đâm ngang và rễ cắm sâu vào đất. |
| 72 | 草 (艹) | Thảo | Cỏ, thảo mộc | Những mầm cỏ xanh nhỏ bé nhú lên mặt đất (bộ đầu viết 2 cọng cỏ). |
| 73 | 竹 | Trúc | Tre, trúc | Những chiếc lá tre nhọn rủ xuống đối xứng nhau thành cặp. |
| 74 | 禾 | Hòa | Lúa | Cây lúa (giống chữ Mộc) nhưng có bông lúa trĩu hạt uốn cong ở ngọn. |
| 75 | 米 | Mễ | Gạo | Những hạt gạo rời ra từ bông lúa đang phơi trên nong nia. |
| 76 | 麦 (麥) | Mạch | Lúa mạch | Cây lúa mạch có rễ sâu và những chiếc lá ôm sát thân. |
| 77 | 麻 | Ma | Cây gai, sợi đay | Sợi gai được treo phơi khô dưới mái nhà (bộ Quảng). |
| 78 | 黍 | Thử | Lúa nếp | Loại lúa hạt tròn, dính dẻo có nước tưới tẩm xung quanh. |
| 79 | 瓜 | Qua | Quả dưa | Quả dưa to tròn đang treo lủng lẳng trên giàn leo. |
| 80 | 香 | Hương | Mùi thơm | Hương thơm của hạt lúa (Hòa) chín vàng dưới ánh mặt trời (Nhật). |
| 81 | 生 | Sinh | Sinh đẻ, sống | Mầm cây nhỏ vừa mới nứt đất vươn lên đón nắng. |
| 82 | 支 | Chi | Cành cây, chi nhánh | Bàn tay đang cầm một cành cây nhỏ bẻ đi. |
V. Nhóm Nhà Cửa, Công Trình & Nơi Chốn
Mô tả các không gian sống, cấu trúc xây dựng và ranh giới cư trú.
| STT | Bộ thủ | Tên Hán Việt | Ý nghĩa diễn giải | Mẹo ghi nhớ bằng hình ảnh |
| 83 | 门 (門) | Môn | Cửa hai cánh | Hai cánh cổng thành bằng gỗ lớn mở ra đóng vào đối xứng. |
| 84 | 户 (戶) | Hộ | Cửa một cánh | Một nửa của bộ Môn, mô tả cánh cửa của những ngôi nhà nhỏ dân thường. |
| 85 | 宀 | Miên | Mái nhà | Phần mái nhà có ống khói/chóp nhọn ở giữa nóc. |
| 86 | 广 | Quảng | Mái nhà che sườn | Mái hiên rộng tựa vào vách núi (nhà kho, xưởng rộng). |
| 87 | 穴 | Huyệt | Hang động, lỗ hổng | Mái nhà (宀) kết hợp với lối vào trống hoác tạo thành cái hang. |
| 88 | 厂 | Sườn | Vách đá, sườn núi | Vách đá dốc đứng cheo leo có thể làm chỗ trú ẩn tạm thời. |
| 89 | 囗 | Vi | Vây quanh, ranh giới | Bức tường thành khép kín bao quanh một tòa thành lớn. |
| 90 | 高 | Cao | Cao, lầu cao | Ngôi nhà lầu nhiều tầng có mái che nhô cao hẳn lên. |
| 91 | 谷 | Cốc | Thung lũng, khe núi | (Đã thuộc nhóm Tự Nhiên - thể hiện ranh giới địa lý sâu). |
| 92 | 行 | Hành | Đi, ngã tư đường | Con đường lớn chia làm bốn ngả rẽ tại ngã tư sầm uất. |
| 93 | 廴 | Dẫn | Bước dài, đi xa | Người bước đi những bước sải dài vững chắc trên đường. |
| 94 | 辵 (辶) | Sước | Chợt đi chợt dừng | Chân đi trên đường rồi dừng lại (bộ quai xước nâng đỡ chữ khác). |
| 95 | 里 | Lý | Làng mạc | (Đã thuộc nhóm địa lý tự nhiên/nơi chốn). |
VI. Nhóm Công Cụ, Vũ Khí & Đồ Dùng Sinh Hoạt
Ghi lại sự tiến hóa về mặt công nghệ, công cụ lao động và bảo vệ lãnh thổ của cổ nhân.
| STT | Bộ thủ | Tên Hán Việt | Ý nghĩa diễn giải | Mẹo ghi nhớ bằng hình ảnh |
| 96 | 刀 (刂) | Đao | Con dao, thanh kiếm | Lưỡi dao sắc bén có chuôi cầm (bên cạnh viết dạng vạch đứng). |
| 97 | 戈 | Qua | Cây mác, binh khí | Cây thương/mác dài có lưỡi nhọn nằm ngang để móc gạt đối thủ. |
| 98 | 弓 | Cung | Cây cung | Cánh cung uốn cong đàn hồi tốt sẵn sàng bắn tên. |
| 99 | 矢 | Thỉ | Mũi tên | Mũi tên nhọn có cánh định hướng bay ở đuôi. |
| 100 | 皿 | Mãnh | Bát đĩa, đồ đựng | Chiếc khay đựng thức ăn dẹt có đế vững chãi. |
| 101 | 缶 | Phủ | Đồ sành sứ | Cái vò đất nung có nắp đậy chặt để muối dưa, đựng nước. |
| 102 | 臼 | Cối | Cái cối giã gạo | Chiếc cối đá lõm sâu ở giữa, mép cối có vạch chống trơn. |
| 103 | 耒 | Lỗi | Cái cày | Công cụ cày xới đất bằng gỗ có răng bừa phía dưới. |
| 104 | 斗 | Đấu | Cái đấu đo lường | Cái gáo múc nước hoặc cái đấu đong gạo có cán cầm. |
| 105 | 斤 | Cân | Cái rìu, rìu chặt | Chiếc rìu sắt bản to dùng để đốn củi hoặc chặt cây. |
| 106 | 鬲 | Cách | Cái nồi nấu ba chân | Chiếc đỉnh đồng/nồi gốm cổ có ba chân rỗng để đun nấu. |
| 107 | 鼎 | Đỉnh | Cái đỉnh đồng | Đồ tế khí nặng có hai tai xách và ba/bốn chân vững chắc. |
| 108 | 舟 | Chu | Chiếc thuyền | Chiếc thuyền độc mộc nhỏ nhắn trôi trên dòng nước. |
| 109 | 车 (車) | Xa | Xe cộ | Trục xe, thùng xe nhìn từ trên xuống nối hai bánh xe lớn. |
| 110 | 网 (罒) | Võng | Cái lưới | Lưới đánh cá hoặc bẫy thú đan chéo mắt cáo. |
| 111 | 聿 | Duật | Cây bút | Bàn tay đang cầm cây bút lông thẳng đứng để viết. |
| 112 | 册 (冊) | Sách | Quyển sách cuộn | Những thẻ tre viết chữ được xâu chuỗi lại thành một cuộn. |
| 113 | 斗 | Đấu | Cái gáo múc nước | (Đã trùng khớp mô tả công cụ đo lường). |
| 114 | 龠 | Dược | Sáo trúc | Các ống trúc dài ngắn khác nhau buộc lại thành cây sáo nhiều lỗ. |
| 115 | 鼓 | Cổ | Cái trống | Chiếc trống đặt trên giá gỗ, tay cầm dùi chuẩn bị gõ vang. |
| 116 | 磬 | Khánh | Khánh đá | Nhạc cụ cổ bằng đá hình chữ L treo trên giá để gõ. |
VII. Nhóm Trang Phục, Đồ Trang Sức & Vải Vóc
Thể hiện đời sống thẩm mỹ, dệt may và chế tác thủ công nghiệp.
| STT | Bộ thủ | Tên Hán Việt | Ý nghĩa diễn giải | Mẹo ghi nhớ bằng hình ảnh |
| 117 | 衣 (衤) | Y | Áo, trang phục | Chiếc áo dài cổ chéo vạt che thân (bộ bên cạnh rút gọn còn 5 nét). |
| 118 | 巾 | Cân | Khăn lau, vải vóc | Chiếc khăn mềm mại đang treo rủ xuống từ một chiếc móc. |
| 119 | 纟 (糸) | Mịch | Sợi tơ nhỏ | Cuộn tơ tằm mềm mại được xe thành sợi nhỏ để dệt vải. |
| 120 | 玉 (王) | Ngọc | Ngọc bích, vua | Chuỗi ngọc quý xâu bằng chỉ (bộ Vương không chấm là vua giữ ngọc). |
| 121 | 彡 | Sâm | Lông dài, hoa văn | Ba nét phẩy vẽ nên những vệt hoa văn trang trí tinh xảo. |
| 122 | 黹 | Chỉ | Đường kim mũi chỉ | Hoa văn dệt thêu thủ công tinh tế trên vải cổ. |
VIII. Nhóm Hành Động & Trạng Thái
Chỉ các động tác cơ bản của con người hoặc các trạng thái vật lý, cảm giác.
| STT | Bộ thủ | Tên Hán Việt | Ý nghĩa diễn giải | Mẹo ghi nhớ bằng hình ảnh |
| 123 | 走 | Tẩu | Chạy, đi bộ | Người (Nhân) đang gồng mình, tay vung mạnh để bước đi nhanh. |
| 124 | 殳 | Thù | Đánh, đâm | Bàn tay đang vung một vũ khí/gậy dài để tấn công. |
| 125 | 攴 (攵) | Phác | Đánh nhẹ | Bàn tay cầm một cành roi nhỏ khẽ răn đe, dạy dỗ. |
| 126 | 力 | Lực | Sức lực, cái cày | Hình bắp tay nổi cuồn cuộn đang gồng sức kéo cày. |
| 127 | 辵 (辶) | Sước | Đi rồi dừng | (Hành động di chuyển trên đường). |
| 128 | 登 | Đăng | Lên cao, bước lên | Đôi chân dẫm chắc chắn bước lên bục cao thực hiện tế lễ. |
| 129 | 欠 | Khiếm | Ngáp, thiếu thốn | Một người há miệng to thở ra dốc hết hơi (ngáp/thiếu hụt). |
| 130 | 食 (饣) | Thực | Ăn, đồ ăn | Đồ ăn nóng hổi được đậy nắp kín trên mâm dâng lên. |
| 131 | 斗 | Đấu | Tranh đấu, cái đấu | Hai người đang cầm gậy gộc lao vào đối đầu nhau. |
| 132 | 无 (無) | Vô | Không có | Người nhảy múa xòe tay chân múa may quay cuồng (sau chỉ hư vô). |
| 133 | 見 (见) | Kiến | Nhìn, trông thấy | Người (Nhân) có con mắt (Mục) cực to trên đầu để quan sát. |
| 134 | 立 | Lập | Đứng, thiết lập | Một người đứng thẳng dang rộng hai tay trên mặt đất vững chãi. |
| 135 | 入 | Nhập | Vào, đi vào | Lối rẽ đi vào sâu bên trong một cánh cổng. |
| 136 | 出 | Xuất | Đi ra, xuất hiện | Chồi cây non đâm xuyên qua hai tầng đất đá đi ra ngoài. |
| 137 | 飞 (飛) | Phi | Bay | Chú chim sải đôi cánh rộng lượn vòng trên bầu trời xanh. |
| 138 | 斗 | Đấu | Đong, đo | (Sự kết hợp hành động đo đạc phân định). |
IX. Nhóm Con Số, Trừu Tượng, Định Lượng & Thời Gian
Các bộ thủ mô tả các khái niệm trừu tượng, phân chia thời gian hoặc chỉ số lượng.
| STT | Bộ thủ | Tên Hán Việt | Ý nghĩa diễn giải | Mẹo ghi nhớ bằng hình ảnh |
| 139 | 一 | Nhất | Số một | Một vạch ngang biểu thị sự khởi đầu của vạn vật. |
| 140 | 二 | Nhị | Số hai | Hai vạch ngang song song đại diện cho Trời và Đất (Âm Dương). |
| 141 | 三 | Tam | Số ba | Ba vạch ngang đại diện cho Tam Tài: Thiên - Địa - Nhân. |
| 142 | 十 | Thập | Số mười | Vạch ngang giao vạch đứng tạo thành chữ thập (đầy đủ Đông Tây Nam Bắc). |
| 143 | 八 | Bát | Số tám, chia rẽ | Hai nét phẩy loe rộng ra hai bên chỉ sự chia rẽ, phân tán. |
| 144 | 九 | Cửu | Số chín | Gần giống số 10 nhưng nét gập uốn cong biểu thị số cực hạn sắp đổi hướng. |
| 145 | 几 | Kỷ | Ghế nhỏ, cái bàn | Chiếc ghế nhỏ có chỗ tựa dựa lưng bằng gỗ vững vàng. |
| 146 | 幺 | Yêu | Nhỏ bé, rắc rối | Đoạn dây thừng nhỏ thắt nút chéo lặp lại gây rối rắm. |
| 147 | 玄 | Huyền | Huyền bí, đen mờ | Sợi tơ dệt mỏng manh mờ ảo dưới ánh sáng tối tăm. |
| 148 | 卜 | Bốc | Bói toán | Những vết rạn nứt xuất hiện trên mai rùa khi hơ lửa để bói toán. |
| 149 | 爻 | Hào | Hào bói | Các vạch đan chéo biểu diễn quẻ dịch trong Kinh Dịch. |
| 150 | 干 | Can | Thiên can, cái khiên | Công cụ bảo vệ hoặc nhánh cây phân chia mùa vụ. |
| 151 | 方 | Phương | Phương hướng | Chiếc thuyền hai mũi song song hoặc cái cày mở hướng đất đai. |
| 152 | 无 | Vô | Không | (Trạng thái trừu tượng phản ánh cái không tồn tại). |
X. Tổng Hợp Các Bộ Thủ Còn Lại (Theo Số Nét Từ Ít Đến Nhiều)
Các bộ thủ bổ trợ có tần suất xuất hiện trung bình hoặc thuộc nhóm nghĩa chuyên biệt khác.
Nhóm 1 - 2 Nét (Rất dễ ghi nhớ)
| STT | Bộ thủ | Tên Hán Việt | Ý nghĩa diễn giải | Mẹo ghi nhớ bằng hình ảnh |
| 153 | 丨 | Cổn | Nét sổ dọc | Vạch một đường thẳng đứng chia đôi trời đất. |
| 154 | 丶 | Chủ | Điểm, chấm | Giọt nước rơi nhẹ xuống mặt đất tạo thành một chấm. |
| 155 | 丿 | Phiệt | Nét phẩy | Đường kiếm quét xéo sang bên trái. |
| 156 | 乙 | Ất | Vị trí thứ hai | Mầm cây non bắt đầu uốn cong vươn lên đón nắng. |
| 157 | 亅 | Quyết | Nét móc | Chiếc lưỡi câu cá sắc bén uốn cong ở đuôi. |
| 158 | 亠 | Đầu | Chữ đầu | Phần mũ đội cao trang trọng trên đầu người đàn ông xưa. |
| 159 | 冖 | Mịch | Sợi tơ, trùm khăn | Chiếc khăn phủ vuông vức bao trùm lên đồ vật bên dưới. |
| 160 | 凵 | Khảm | Há miệng, hố sâu | Cái hố sâu hoắm trên đất chờ con mồi rơi xuống. |
| 161 | 勹 | Bao | Bao bọc | Người cúi ôm một bọc đồ quý giá vào lòng. |
| 162 | 匕 | Chủy | Cái thìa, muỗng | Cái muỗng múc súp mỏng dẹt, chuôi thon dài. |
| 163 | 匚 | Khuông | Đồ đựng | Chiếc hộp gỗ nằm ngang mở một bên để cất giấu bảo vật. |
| 164 | 匸 | Hệ | Che đậy | Vách gỗ đóng kín một góc giúp giấu đồ an toàn. |
| 165 | 卜 | Bốc | Quẻ bói | (Đã thuộc nhóm Trừu Tượng - bói toán). |
| 166 | 卩 | Tiết | Đốt tre, quỳ gối | Hình người quỳ phục phục tùng mệnh lệnh bề trên. |
| 167 | 厶 | Tư | Riêng tư | Hình khủy tay gập lại ôm khư khư giữ đồ cho riêng mình. |
| 168 | 又 | Hựu | Lại, bàn tay | Bàn tay phải dang ra nắm lấy một việc gì đó lặp đi lặp lại. |
Nhóm 3 Nét
| STT | Bộ thủ | Tên Hán Việt | Ý nghĩa diễn giải | Mẹo ghi nhớ bằng hình ảnh |
| 169 | 口 | Khẩu | Cái miệng | (Đã thuộc nhóm Bộ Phận Cơ Thể). |
| 170 | 囗 | Vi | Vây quanh | (Đã thuộc nhóm Công Trình/Nơi Chốn). |
| 171 | 土 | Thổ | Đất | (Đã thuộc nhóm Tự Nhiên). |
| 172 | 士 | Sĩ | Kẻ sĩ | (Đã thuộc nhóm Con Người). |
| 173 | 夂 | Truy | Đi theo sau | Đôi chân đang chậm rãi bước đi đuổi theo người phía trước. |
| 174 | 夊 | Tuy | Đi chậm | Đôi chân bị kéo lê chậm chạp bước đi mỏi mệt. |
| 175 | 夕 | Tịch | Đêm tối | (Đã thuộc nhóm Tự Nhiên). |
| 176 | 大 | Đại | To lớn | Một người đứng dang rộng cả hai tay hai chân hết cỡ. |
| 177 | 女 | Nữ | Con gái | (Đã thuộc nhóm Con Người). |
| 178 | 子 | Tử | Đứa con | (Đã thuộc nhóm Con Người). |
| 179 | 宀 | Miên | Mái nhà | (Đã thuộc nhóm Công Trình/Nơi Chốn). |
| 180 | 寸 | Thốn | Tấc (đo lường) | Chiếc thốn đo khoảng cách bằng một đốt ngón tay cái dưới cổ tay. |
| 181 | 小 | Tiểu | Nhỏ bé | Một vật lớn bị chia nhỏ ra làm hai phần hai bên. |
| 182 | 尢 (尣) | Uông | Chân què, yếu ớt | Người đứng xiêu vẹo vì một bên chân bị thương/què gãy. |
| 183 | 尸 | Thi | Thây ma | (Đã thuộc nhóm Con Người). |
| 184 | 屮 | Triệt | Mầm non | Nhánh cỏ non hai lá vừa mới nứt ra từ gốc. |
| 185 | 山 | Sơn | Núi | (Đã thuộc nhóm Tự Nhiên). |
| 186 | 川 | Xuyên | Sông | (Đã thuộc nhóm Tự Nhiên). |
| 187 | 工 | Công | Công việc, thợ | Chiếc thước chữ I của thợ mộc xưa dùng đo đạc xây dựng. |
| 188 | 己 (已, 巳) | Kỷ | Bản thân | (Đã thuộc nhóm Con Người). |
| 189 | 巾 | Cân | Khăn lau | (Đã thuộc nhóm Trang Phục). |
| 190 | 干 | Can | Cái khiên | (Đã thuộc nhóm Trừu Tượng/Bảo vệ). |
| 191 | 幺 | Yêu | Nhỏ bé | (Đã thuộc nhóm Trừu Tượng). |
| 192 | 广 | Quảng | Mái hiên rộng | (Đã thuộc nhóm Công Trình/Nơi Chốn). |
| 193 | 廴 | Dẫn | Đi xa | (Đã thuộc nhóm Công Trình/Nơi Chốn). |
| 194 | 廾 | Củng | Chắp tay đón nhận | Hai bàn tay nâng cung kính đón nhận một món đồ lễ. |
| 195 | 弋 | Dực | Cái cọc, bắn tên | Cọc gỗ cắm xuống đất có dây buộc mồi bẫy chim. |
| 196 | 弓 | Cung | Cây cung | (Đã thuộc nhóm Công Cụ). |
| 197 | 彐 (彑) | Ký | Đầu con lợn lòi | Đầu con thú hoang có mõm dài và nanh nhọn hoắt. |
| 198 | 彡 | Sâm | Lông dài | (Đã thuộc nhóm Trang Phục). |
| 199 | 彳 | Sách | Bước chân trái | Đùi, bắp chân và bàn chân trái đang bước đi vững vàng. |
Nhóm 4 Nét trở lên (Kết hợp các bộ phức tạp)
Các bộ còn lại được sắp xếp theo quy tắc số nét viết tăng dần để bạn tiện tra cứu hệ thống gốc.
| STT | Bộ thủ | Tên Hán Việt | Ý nghĩa diễn giải | Mẹo ghi nhớ bằng hình ảnh |
| 200 | 支 | Chi | Cành cây | (Đã thuộc nhóm Thực Vật). |
| 201 | 攴 (攵) | Phác | Đánh khẽ | (Đã thuộc nhóm Hành Động). |
| 202 | 文 | Văn | Văn chương, chữ | Người xăm hình nghệ thuật đẹp đẽ lên ngực (chỉ hoa văn, văn chương). |
| 203 | 斗 | Đấu | Cái đấu | (Đã thuộc nhóm Công Cụ). |
| 204 | 斤 | Cân | Cái rìu | (Đã thuộc nhóm Công Cụ). |
| 205 | 方 | Phương | Phương hướng | (Đã thuộc nhóm Trừu Tượng). |
| 206 | 无 | Vô | Không | (Đã thuộc nhóm Trừu Tượng). |
| 207 | 日 | Nhật | Mặt trời | (Đã thuộc nhóm Tự Nhiên). |
| 208 | 曰 | Viết | Nói rằng | Miệng há to phát ra lời nói (giống Nhật nhưng nằm ngang dẹt hơn). |
| 209 | 月 | Nguyệt | Mặt trăng | (Đã thuộc nhóm Tự Nhiên). |
| 210 | 木 | Mộc | Gỗ, cây | (Đã thuộc nhóm Thực Vật). |
| 211 | 欠 | Khiếm | Ngáp, thiếu | (Đã thuộc nhóm Hành Động). |
| 212 | 止 | Chỉ | Dừng lại | Bàn chân cắm chặt ngón chân xuống đất để phanh lại không đi tiếp. |
| 213 | 歹 (歺) | Đãi | Xấu xa, xương tàn | Khúc xương vỡ nát của một con thú đã chết mục rữa. |
| 214 | 殳 | Thù | Đao thương | (Đã thuộc nhóm Hành Động/Vũ khí). |
