Từ vựng N5_ Bài 02 ( Minna no Nihongo 1)

Viễn Ý Nguyễn
0


1. Nhóm từ chỉ định (Đại từ chỉ định)

Từ vựngChữ KanjiÂm Hán-ViệtNghĩa tiếng Việt
これ
Cái này, đây (gần người nói)
それ
Cái đó, đó (gần người nghe)
あれ
Cái kia, kia (xa cả người nói và người nghe)
この ~
~ này (đi kèm danh từ)
その ~
~ đó (đi kèm danh từ)
あの ~
~ kia (đi kèm danh từ)

2. Nhóm từ vựng về Đồ dùng học tập & Văn phòng phẩm


Từ vựngChữ KanjiÂm Hán-ViệtNghĩa tiếng Việt
ほんBẢNSách
じしょ辞書TỪ THƯTừ điển
ざっし雑誌TẠP CHÍTạp chí
しんぶん新聞TÂN VĂNBáo (tin tức)
ノート
Vở, tập ghi chép
てちょう手帳THỦ TRƯỚNGSổ tay
めいし名刺DANH THÍCHDanh thiếp
カード
Thẻ (thẻ ATM, thẻ điện thoại...)
えんぴつ鉛筆DUYÊN BÚTBút chì
ボールペン
Bút bi
シャープペンシル
Bút chì kim (chì bấm)


3. Nhóm từ vựng về Đồ dùng cá nhân & Vật dụng hàng ngày

Từ vựngChữ KanjiÂm Hán-ViệtNghĩa tiếng Việt
かぎKIỆNChìa khóa
とけい時計THỜI KẾĐồng hồ
かさTẢNÔ, dù
かばんBẠC/ CÁCH (chữ hiếm)Cặp sách, túi xách
テープレコーダー
Máy ghi âm
テレビ
Tivi
ラジオ
Radio, đài phát thanh
カメラ
Máy ảnh
コンピュータ
Máy vi tính
くるまXAÔ tô, xe hơi
つくえKỶBàn học, bàn làm việc
いす椅子Ỷ TỬGhế
チョコレート
Sô-cô-la
コーヒー
Cà phê

4. Từ nghi vấn & Các từ liên quan

Từ vựngChữ KanjiÂm Hán-ViệtNghĩa tiếng Việt
なん / なにCái gì
そう
Như vậy, thế
ちがいます違いますVIKhông phải, nhầm rồi, khác rồi
そうですか
Thế à? / Ra vậy

5. Từ vựng dùng trong Giao tiếp & Quà tặng (Hội thoại)


Từ vựngChữ KanjiÂm Hán-ViệtNghĩa tiếng Việt    
あのう
À, ừ (ngập ngừng khi bắt đầu câu)
ほんのきもちですほんの気持ちですKHÍ TRÌĐây là chút lòng thành (khi tặng quà)
どうぞ
Xin mời
どうも
Cảm ơn (ngắn gọn)
[どうも] ありがとう [ございます]
Xin cảm ơn [rất nhiều]
これから おせわに なりますこれからお世話になりますTHẾ THOẠITừ nay rất mong nhận được sự giúp đỡ
こちらこそ [よろしく]
Chính tôi mới là người mong được giúp

Mẹo nhỏ khi học Bài 2:


Hãy chú ý phân biệt rõ ba từ chỉ định これ (gần mình), それ (gần người nghe), あれ (xa cả hai) và bộ ba đi kèm danh từ この, その, あの.

Luyện phát âm đúng các từ mượn tiếng nước ngoài (Katagana) như ノート (nōto) hay コーヒー (kōhī) bằng cách kéo dài âm trường (trường âm).

Đăng nhận xét

0 Nhận xét
Đăng nhận xét (0)
Lên đầu trang