Từ vựng N5_ Bài 13 ( Minna no Nihongo 1)

Viễn Ý Nguyễn
0

Dưới đây là bảng từ vựng Bài 13 giáo trình Minna no Nihongo 1




HiraganaKanjiHán ViệtNghĩa tiếng Việt
あそびます遊びますDUChơi        
およぎます泳ぎますVỊNHBơi
むかえます迎えますNGHÊNHĐón
つかれました疲れましたMệt (rồi)
おくります送りますTỐNGGửi (thư), tiễn (người)
けっこんします結婚しますKẾT HÔNKết hôn
かいものします買い物しますMÃI VẬTMua sắm
しょくじします食事しますTHỰC SỰDùng bữa, ăn uống
さんぽします散歩しますTẢN BỘĐi dạo
たいへん[な]大変[な]ĐẠI BIẾNVất vả, khó khăn
ほしい欲しいDỤCMuốn có
さびしい寂しいTỊCHBuồn, cô đơn
ひろい広いQUẢNGRộng
せまい狭いHIỆPHẹp
しやくしょ市役所THỊ DỊCH SỞUỷ ban nhân dân thành phố
プールBể bơi
かわXUYÊNSông
けいざい経済KINH TẾKinh tế
びじゅつ美術MỸ THUẬTMỹ thuật
つり釣りĐIẾUViệc câu cá (〜をします: đi câu)
スキーViệc trượt tuyết (〜をします: đi trượt tuyết)
とうろく登録ĐĂNG LỤCViệc đăng ký
しゅうまつ週末CHU MẠTCuối tuần
〜ごろKhoảng ~ (chỉ thời gian)
なにか何かCái gì đó
どこかどこかNơi nào đó / Đâu đó
おなかがあきましたお腹が空きましたBỘC KHÔNGĐói bụng rồi
おなかがいっぱいですBỘCNo bụng rồi
のどがかわきました喉が渇きましたHẦU KHÁTKhát nước rồi
そうですねĐúng thế nhỉ / Để tôi xem
そうしましょうChúng ta làm như thế đi

Từ vựng và mẫu câu phần Kaiwa

HiraganaKanjiHán ViệtNghĩa tiếng Việt
ごちゅうもんはご注文は?CHÚ CHÚNGAnh/Chị dùng món gì ạ? (Bồi bàn hỏi)
ていしょく定食ĐỊNH THỰCCơm suất, phần ăn cố định
ぎゅうどん牛丼NGƯU ĐỔNGCơm bò xào / Cơm tô thịt bò
[しょうしょう]おまちください[少々]お待ちくださいTHIỂU ĐÃIXin vui lòng chờ [một chút]
[〜で]ございますBằng / là (Thể lịch sự của です)
べつべつに別々にBIỆTRiêng ra, tính riêng (khi trả tiền)

Đăng nhận xét

0 Nhận xét
Đăng nhận xét (0)
Lên đầu trang