Từ vựng N5_ Bài 15 ( Minna no Nihongo 1)

Viễn Ý Nguyễn
0

 Dưới đây là bảng từ vựng Bài 15 trong giáo trình Minna no Nihongo 1




HiraganaKanjiHán ViệtNghĩa tiếng Việt
おきます置きますTRÍĐặt, để
つくります作ります / 造りますTÁC / TẠOLàm, chế tạo, sản xuất
うります売りま すMẠIBán
しります知りますTRIBiết
すみます住みますTRÚSống, ở
けんきゅうします研究しますNGHIÊN CỨUNghiên cứu
しりょう資料TƯ LIỆUTài liệu, dữ liệu
カタログTờ phơi, ca-ta-lô
じかんわり時間割THỜI GIAN CÁTThời khóa biểu
ふくPHỤCQuần áo
せいひん製品CHẾ PHẨMSản phẩm
ソフトPhần mềm (máy tính)
でんしじしょ電子辞書ĐIỆN TỬ TỪ THƯTừ điển điện tử
けいざい経済KINH TẾKinh tế
しゃくしょ市役所THỊ DỊCH SỞỦy ban nhân dân thành phố
はいしゃ歯医者XÍ Y KHOANha sĩ, nha khoa
どくしん独身ĐỘC THÂNĐộc thân

Từ vựng & Mẫu câu phần Kaiwa 

HiraganaKanjiHán ViệtNghĩa tiếng Việt
思い出します思い出しますTƯ XUẤTNhớ lại, hồi tưởng lại
いらっしゃいますỞ, có (Thể kính ngữ của います)
高校高校CAO HIỆUTrường trung học phổ thông (Cấp 3)
日本橋日本橋NHẬT BẢN KIỀUNihonbashi (Tên một khu phố ở Tokyo)

  • ご家族は? (Gokazoku wa?): Gia đình anh/chị thế nào? (Hỏi thăm về gia đình đối phương).
  • みなさん お元気ですか (Minasan ogenki desu ka): Mọi người đều khỏe mạnh cả chứ?
  • 〜に いらっしゃいます (... ni irasshaimasu): Đang ở [Địa điểm] (Cách nói lịch sự, tôn kính).

Đăng nhận xét

0 Nhận xét
Đăng nhận xét (0)
Lên đầu trang