Từ vựng N5_ Bài 30 ( Minna no Nihongo 2)

Viễn Ý Nguyễn
0

Dưới đây là danh sách đầy đủ toàn bộ từ vựng Bài 30 trong giáo trình Minna no Nihongo II 




Hiragana / KatakanaChữ HánÂm Hán ViệtNghĩa tiếng Việt
Động từ    
はります貼りますTHIẾPdán, dán lên
かけます掛けますQUẢItreo
かざります飾りますSỨCtrang trí
ならべます並べますTỊNHxếp thành hàng
うえます植えますTHỰCtrồng (cây)
もどします戻しますLỆđưa về, trả về vị trí cũ
まとめますnhóm lại, tóm tắt, gom lại
かたづけます片付けますPHIẾN PHÓdọn dẹp, sắp xếp
しまいますcất vào, để vào
きめます決めますQUYẾTquyết định
しらせます知らせますTRIthông báo, báo tin
そうだんします相談しますTƯƠNG ĐÀMthảo luận, trao đổi, tư vấn
よしゅうします予習しますDỰ TẬPchuẩn bị bài trước
ふくしゅうします復習しますPHỤC TẬPôn tập bài cũ
そのままにしますcứ để nguyên như thế
Danh từ
じゅぎょう授業THỤ NGHIỆPgiờ học, buổi học
こうぎ講義GIẢNG NGHĨAbài giảng, giờ giảng
よてい予定DỰ ĐỊNHdự định, kế hoạch
お知らせお知らせTRIthông báo
あんないしょ案内書ÁN NỘI THƯsách hướng dẫn
カレンダーlịch, tờ lịch
ポスターáp phích, tờ quảng cáo lớn
ごみばこごみ箱TƯƠNGthùng rác
にんぎょう人形NHÂN HÌNHbúp bê, con rối
かびん花瓶HOA BÌNHlọ hoa, bình hoa
かがみKÍNHcái gương
ひきだし引き出しDẪN XUẤTngăn kéo
げんかん玄関HUYỀN QUANlối vào, cửa vào, hiên nhà
ろうか廊下LANG HẠhành lang
かべBÍCHbức tường
いけTRÌcái ao
こうばん交番GIAO PHIÊNđồn cảnh sát, bốt cảnh sát
もとのところ元の所NGUYÊN SỞchỗ cũ, vị trí ban đầu
まわり周りCHUxung quanh
まんなか真ん中CHÂN TRUNGchính giữa, trung tâm
すみNGUNGgóc (phòng, đường...)
Các từ ngữ khác
まだchưa
~とかnhư là..., hoặc là... (liệt kê)
リュック / リュックサックba lô
ひじょうぶくろ非常袋PHI THƯỜNG ĐẠItúi ứng cấp, túi cấp cứu
ひじょうじ非常時PHI THƯỜNG THỜIthời gian khẩn cấp, trường hợp khẩn cấp
せいかつします生活しますSINH HOẠTsinh hoạt, sống
かいちゅうでんとう懐中電灯HOÀI TRUNG ĐIỆN ĐĂNGđèn pin
~とか、~とかnhư là... như là...
丸い丸いHOÀNtròn
ある~có một... nọ / nào đó
ゆめをます夢を見ますMỘNG KIẾNmơ, nằm mơ
うれしいvui mừng, sung sướng
いや[な]嫌い[な]HIỀMghét, không thích
するとsau đó, thế rồi
めがさめます目が覚めますMỤC GIÁCtỉnh giấc, thức giấc        

ミーティング
cuộc họp, hội nghị
スケジュール / よていひょう予定表DỰ ĐỊNH BIỂUlịch làm việc, thời gian biểu

Đăng nhận xét

0 Nhận xét
Đăng nhận xét (0)
Lên đầu trang