Dưới đây là danh sách từ vựng Bài 31 theo thứ tự giáo trình Minna no Nihongo II
| Hiragana / Katakana | Kanji | Âm Hán Việt | Nghĩa tiếng Việt |
| つづけます | 続けます | TỤC | Tiếp tục |
| みつけます | 見つけます | KIẾN | Tìm, tìm thấy |
| とります [やすみを~] | 取ります [休みを~] | THỦ | Xin [nghỉ] |
| うけます [しけんを~] | 受けます [試験を~] | THỤ - THÍ NGHIỆM | Dự [thi] |
| もうしこみます | 申し込みます | THÂN NHẬP | Đăng ký |
| きゅうけいします | 休憩します | HƯU KHẾ | Nghỉ giải lao |
| れんきゅう | 連休 | LIÊN HƯU | Kỳ nghỉ kéo dài |
| さくぶん | 作文 | TÁC VĂN | Bài văn, đoạn văn |
| はっぴょう | 発表 | PHÁT BIỂU | Phát biểu, công bố |
| てんらんかい | 展覧会 | TRIỂN LÃM HỘI | Triển lãm |
| けっこんしき | 結婚式 | KẾT HÔN THỨC | Đám cưới, lễ kết hôn |
| [お]そうしき | [お]葬式 | TÁNG THỨC | Đám tang, lễ tang |
| しき | 式 | THỨC | Lễ, nghi thức |
| ほんしゃ | 本社 | BẢN XÃ | Trụ sở chính, công ty mẹ |
| してん | 支店 | CHI ĐIỂM | Chi nhánh |
| きょうかい | 教会 | GIÁO HỘI | Nhà thờ |
| だいがくいん | 大学院 | ĐẠI HỌC VIỆN | Cao học, trường cao học |
| どうぶつえん | 動物園 | ĐỘNG VẬT VIÊN | Sở thú, vườn thú |
| おんせん | 温泉 | ÔN TUYỀN | Suối nước nóng |
| かえり | 帰り | QUY | Chiều về, đường về |
| おこさん | お子さん | TỬ | Con (của người khác) |
| ―ごう | ―号 | HIỆU | Số (hiệu số, số chuyến tàu...) |
| ~の ほう | ~の方 | PHƯƠNG | Phía~, hướng~ |
| ずっと | - | - | Suốt, liên tục |
| バリ | - | - | Đảo Bali (Indonesia) |
| ピカソ | - | - | Picasso (họa sĩ) |
| のぞみ | - | - | Tên chuyến tàu Shinkansen |
| せかいいさん | 世界遺産 | THẾ GIỚI DI SẢN | Di sản thế giới |
| ~の ひとつ | ~の一つ | NHẤT | Một trong những... |
| きんかくじ | 金閣寺 | KIM CÁC TỰ | Chùa Kinkakuji (Chùa Vàng) |
| インボイス | - | - | Hóa đơn (Invoice) |
| のこります | 残ります | TÀN | Ở lại, còn lại |
| つきに | 月に | NGUYỆT | Trong một tháng |
| ふつうの | 普通の | PHỔ THÔNG | Thường, bình thường |
| インターネット | - | - | Mạng Internet |
| むら | 村 | THÔN | Làng, thôn |
| えいがかん | 映画館 | ÁNH HỌA QUÁN | Rạp chiếu phim |
| いやな | 嫌な | HIỀM | Chán, ghét, không thích |
| そら | 空 | KHÔNG | Bầu trời |
| とじます | 閉じます | BẾ | Đóng, nhắm (mắt), gập (sách) |
| とかい | 都会 | ĐÔ HỘI | Thành thị, đô thị |
| こどもたち | 子供たち | TỬ CUNG | Trẻ em, các con |
| じゆうに | 自由に | TỰ DO | Một cách tự do |
| せかいじゅう | 世界中 | THẾ GIỚI TRUNG | Trên toàn thế giới |
| あつまります | 集まります | TẬP | Tập họp, tập trung |
| うつくしい | 美しい | MỸ | Đẹp |
| しぜん | 自然 | TỰ NHIÊN | Tự nhiên, thiên nhiên |
| すばらしさ | - | - | Vẻ đẹp tuyệt vời, sự tuyệt vời |
| きがつきます | 気がつきます | KHÍ | Nhận ra, nhận thấy |
