Từ vựng N5_ Bài 31 ( Minna no Nihongo 2)

Viễn Ý Nguyễn
0

Dưới đây là danh sách từ vựng Bài 31 theo thứ tự giáo trình Minna no Nihongo II




Hiragana / KatakanaKanjiÂm Hán ViệtNghĩa tiếng Việt
つづけます続けますTỤCTiếp tục
みつけます見つけますKIẾNTìm, tìm thấy
とります [やすみを~]取ります [休みを~]THỦXin [nghỉ]
うけます [しけんを~]受けます [試験を~]THỤ - THÍ NGHIỆMDự [thi]
もうしこみます申し込みますTHÂN NHẬPĐăng ký
きゅうけいします休憩しますHƯU KHẾNghỉ giải lao
れんきゅう連休LIÊN HƯUKỳ nghỉ kéo dài
さくぶん作文TÁC VĂNBài văn, đoạn văn
はっぴょう発表PHÁT BIỂUPhát biểu, công bố
てんらんかい展覧会TRIỂN LÃM HỘITriển lãm
けっこんしき結婚式KẾT HÔN THỨCĐám cưới, lễ kết hôn
[お]そうしき[お]葬式TÁNG THỨCĐám tang, lễ tang
しきTHỨCLễ, nghi thức
ほんしゃ本社BẢN XÃTrụ sở chính, công ty mẹ
してん支店CHI ĐIỂMChi nhánh
きょうかい教会GIÁO HỘINhà thờ
だいがくいん大学院ĐẠI HỌC VIỆNCao học, trường cao học
どうぶつえん動物園ĐỘNG VẬT VIÊNSở thú, vườn thú
おんせん温泉ÔN TUYỀNSuối nước nóng
かえり帰りQUYChiều về, đường về
おこさんお子さんTỬCon (của người khác)
―ごう―号HIỆUSố (hiệu số, số chuyến tàu...)
~の ほう~の方PHƯƠNGPhía~, hướng~
ずっと--Suốt, liên tục
バリ--Đảo Bali (Indonesia)
ピカソ--Picasso (họa sĩ)
のぞみ--Tên chuyến tàu Shinkansen
せかいいさん世界遺産THẾ GIỚI DI SẢNDi sản thế giới
~の ひとつ~の一つNHẤTMột trong những...
きんかくじ金閣寺KIM CÁC TỰChùa Kinkakuji (Chùa Vàng)
インボイス--Hóa đơn (Invoice)
のこります残りますTÀNỞ lại, còn lại
つきに月にNGUYỆTTrong một tháng
ふつうの普通のPHỔ THÔNGThường, bình thường
インターネット--Mạng Internet
むらTHÔNLàng, thôn
えいがかん映画館ÁNH HỌA QUÁNRạp chiếu phim
いやな嫌なHIỀMChán, ghét, không thích
そらKHÔNGBầu trời
とじます閉じますBẾĐóng, nhắm (mắt), gập (sách)
とかい都会ĐÔ HỘIThành thị, đô thị
こどもたち子供たちTỬ CUNGTrẻ em, các con
じゆうに自由にTỰ DOMột cách tự do
せかいじゅう世界中THẾ GIỚI TRUNGTrên toàn thế giới
あつまります集まりますTẬPTập họp, tập trung
うつくしい美しいMỸĐẹp
しぜん自然TỰ NHIÊNTự nhiên, thiên nhiên
すばらしさ--Vẻ đẹp tuyệt vời, sự tuyệt vời
きがつきます気がつきますKHÍNhận ra, nhận thấy

Đăng nhận xét

0 Nhận xét
Đăng nhận xét (0)
Lên đầu trang