Tiếng Nhật chủ đề Cửa hàng bách hóa (デパート)

Viễn Ý Nguyễn
0

Dưới đây là tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất về chủ đề Cửa hàng bách hóa (デパート) cùng với hệ thống cách đếm và gọi tên các tầng trong một tòa nhà thương mại.




1. Từ vựng chung về Cửa hàng bách hóa (デパート)

Hiragana / KatakanaChữ HánÂm Hán ViệtNghĩa tiếng Việt
デパート / ひゃっかてん百貨店Bách hóa điếmCửa hàng bách hóa, trung tâm thương mại
ちか地下Địa hạTầng hầm
かい / がい階GiaiTầng (đếm số tầng)
うりば売り場Mại trườngQuầy hàng, khu vực bán hàng
あんないじょ案内所Án nội sởQuầy thông tin
レジ——Quầy thu ngân (viết tắt từ Register)
エスカレーター——Thang cuốn (Escalator)
エレベーター——Thang máy (Elevator)
しちゃくしつ試着室Thích trước thấtPhòng thử đồ
きゃくさまお客様Khách dạngQuý khách hàng
てんいん店員Điếm viênNhân viên bán hàng

2. Các khu vực và mặt hàng theo tầng

Hiragana / KatakanaChữ HánÂm Hán ViệtNghĩa tiếng Việt
しょくひんうりば / デパちか食品売り場 / 地下Thức phẩm mại trường / Địa hạKhu bán đồ ăn, ẩm thực (thường ở tầng hầm)        
ふじんふくうりば婦人服売り場Phụ nhân phục mại trườngQuầy thời trang nữ
しんしふくうりば紳士服売り場Thân sĩ phục mại trườngQuầy thời trang nam
こどもふくうりば子供服売り場Tử đồng phục mại trườngQuầy thời trang trẻ em
けしょうひんうりば化粧品売り場Hóa trang phẩm mại trườngQuầy mỹ phẩm
ほうしょくひんうりば宝飾品売り場Bảo sức phẩm mại trườngQuầy trang sức / phụ kiện
リビングようひんうりばリビング用品売り場— (Dụng phẩm) mại trườngQuầy đồ gia dụng, nội thất
さいじじょう催事場Thôi sự trườngKhu vực tổ chức sự kiện / triển lãm / hội chợ
レストランがい— 街— NhaiKhu ẩm thực, nhà hàng
おくじょう屋上ốc thượngSân thượng

Dưới đây là bảng cách nói số tầng trong tiếng Nhật 


Tầng nổi (Từ tầng 1 đến tầng 10)

Hiragana / KatakanaChữ HánÂm Hán ViệtNghĩa tiếng Việt
いっかい一階Nhất giaiTầng 1
にかい二階Nhị giaiTầng 2
さんがい三階Tam giaiTầng 3
よんかい四階Tứ giaiTầng 4
ごかい五階Ngũ giaiTầng 5
ろっかい六階Lục giaiTầng 6
ななかい七階Thất giaiTầng 7
はっかい八階Bát giaiTầng 8
きゅうかい九階Cửu giaiTầng 9
じゅっかい / じっかい十階Thập giaiTầng 10

Tầng hầm 

Hiragana / KatakanaChữ HánÂm Hán ViệtNghĩa tiếng Việt
ちかいっかい地下一階Địa hạ nhất giaiTầng hầm 1
ちかにかい地下二階Địa hạ nhị giaiTầng hầm 2

Dưới đây là 20 câu tiếng Nhật thông dụng nhất thường được sử dụng khi đi mua sắm tại cửa hàng bách hóa (デパート)


Các câu hỏi khi tìm kiếm khu vực, quầy hàng

  1. すみません、案内所はどこですか。

    • Sumimasen, annaisho wa doko desu ka.

    • Xin lỗi, quầy thông tin ở đâu vậy?

  2. 婦人服売りは何階ですか。 (hoặc 婦人服売り場は...)

    • Fujinfuku uriba wa nan kai desu ka.

    • Quầy thời trang nữ ở tầng mấy vậy?

  3. エレベーターはどこですか。

    • Erebetaa wa doko desu ka.

    • Thang máy ở đâu vậy?

  4. エスカレーターはどちらですか。

    • Esukareetaa wa dochira desu ka.

    • Thang cuốn ở hướng nào vậy?

  5. トイレはどこにありますか。

    • Toire wa doko ni arimasu ka.

    • Nhà vệ sinh ở đâu vậy?

Các câu giao tiếp với nhân viên khi mua sắm

  1. これを見せてください。

    • Kore o misete kudasai.

    • Hãy cho tôi xem cái này với.

  2. これはほかのサイズがありますか。

    • Kore wa hoka no saizu ga arimasu ka.

    • Cái này có size khác không?

  3. これはほかの色はありますか。

    • Kore wa hoka no iro ga arimasu ka.

    • Cái này có màu khác không?

  4. 試着してもいいですか。

    • Shichaku shite mo ii desu ka.

    • Tôi thử đồ được chứ?

  5. 試着室はどこですか。

    • Shichakushitsu wa doko desu ka.

    • Phòng thử đồ ở đâu vậy?

  6. ちょっと大きすぎます / 小さすぎます。

    • Chotto ookisugimasu / Chiisasugimasu.

    • Hơi quá rộng / Hơi quá chật rồi.

  7. ちょうどいいです。

    • Choudo ii desu.

    • Vừa vặn lắm.

  8. これをください。

    • Kore o kudasai.

    • Cho tôi lấy cái này.

  9. プレゼント用に包んでいただけますか。

    • Purezento-you ni tsutsunde itadakemasu ka.

    • Bạn có thể gói lại làm quà giúp tôi được không?

Các câu hỏi về giá cả và thanh toán

  1. これはいくらですか。

    • Kore wa ikura desu ka.

    • Cái này giá bao nhiêu tiền?

  2. 免税手続きはできますか。

    • Menzei tetsuzuki wa dekimasu ka.

    • Có thể làm thủ tục miễn thuế (tax-free) được không?

  3. クレジットカードは使えますか。

    • Kurejitto kaado wa tsukaemasu ka.

    • Có dùng được thẻ tín dụng không?

  4. , dâ-kkin / cash-su de onegai shimasu. (Tôi thanh toán bằng tiền mặt) -> Hoặc nói: 現金でお願いします。 (Genkin de onegai shimasu.)

    • Cho tôi thanh toán bằng tiền mặt.

  5. レシートをください。

    • Reshiito o kudasai.

    • Cho tôi xin hóa đơn (receipt).

Lời cảm ơn khi rời đi

  1. どうもありがとうございました。

    • Doumo arigatou gozaimashita.

    • Cảm ơn rất nhiều.

Đăng nhận xét

0 Nhận xét
Đăng nhận xét (0)
Lên đầu trang