Từ vựng N4_ Bài 46( Minna no Nihongo 2)

Viễn Ý Nguyễn
0

Dưới đây là bảng tổng hợp các từ vựng tiếng Nhật bài 46 cuốn Minna no Nihongo 2:




Hiragana/KatakanaChữ HánÂm Hán ViệtNghĩa tiếng Việt
どらす / だす* (hoặc わたす)渡すĐộđưa, trao
かえってくる帰って来るQuy laitrở về
(が)でる(が)出るXuấtrời bến
とどく届くGiớihành lý đến
(に)にゅうがくする(に)入学するNhập họcnhập học đại học
(に)そつぎょうする(を)卒業するTốt nghiệptốt nghiệp đại học
やく (hoặc あぶる)焼くThiêunướng
パンがやけるパンが焼けるThiêubánh mì nướng chín
にくがやける肉が焼けるNhục thiêuthịt nướng chín
るす留守Lưu thủvắng nhà
たくはいびん宅配便Trạch phối tiệndịch vụ chuyển phát tận nhà
げんいん原因Nguyên nhânnguyên nhân
こちらphía tôi
~のところ~の所Sởchỗ-
はんとし半年Bán niênnửa năm
ちょうど丁度Đinh độvừa đúng
たったいまたった今 / 恰度今Kimvừa mới
いまいいですか今いいですかKimbây giờ có được không
ガスサービスセンター(Gas Service Center)

trung tâm dịch vụ cung ứng gas
ガスレンジ (Gas range)-bếp gas
ぐあい具合Cụ hợptình trạng
もうしわけありません申し訳ありませんThân dịchthành thật xin lỗi
どちらさまでしょうかどちら様でしょうかDạngVị nào vậy ạ
おまたせいたしましたお待たせいたしましたĐãixin lỗi đã bắt anh chị chờ lâu
むかう向かうHướngđi đến đây
ついている
may mắn
ゆかSàngsàn (nhà)
ころぶ転ぶChuyểnngã
ベル(Bell)-chuông cửa
なる鳴るMinh(chuông) kêu
あわてて慌ててHoảngvội vàng
じゅんばんに順番にThuận phiêntheo thứ tự
できごと出来事Xuất lai sựsự việc

Đăng nhận xét

0 Nhận xét
Đăng nhận xét (0)
Lên đầu trang