Từ vựng N4_ Bài 40 ( Minna no Nihongo 2)

Viễn Ý Nguyễn
0

 Dưới đây là bảng từ vựng tiếng Nhật của bài 40 cuốn Minna no Nihongo 2




Hiragana/KatakanaChữ HánÂm Hán ViệtNghĩa tiếng Việt
かぞえる数えるSổĐếm
はかる計る / 測るKế / TrắcCân, đo
たしかめる確かめるXácXác nhận
サイズが合うサイズが合う-Vừa kích cỡ
しゅっぱつする出発するXuất phátXuất phát
とうちゃくする到着するĐáo trứĐến nơi
よう酔うTúy Say rượu
うまくいく
Thuận lợi
もんだいがでる問題が出るVấn đề xuấtCó vấn đề
そうだんする 相談するTương đàmThảo luận
ひつような 必要なTất yếuCần thiết
てんきよほう天気予報Thiên khí dự báoDự báo thời tiết
ぼうねんかい忘年会Vong niên hộiTiệc tất niên
しんねんかい新年会Tân niên hộiTiệc đầu năm
にじかい二次会Nhị thứ hộiTiệc tăng hai (tăng 2)
はっぴょうえい / スピーチ発表会 / スピーチPhát biểu hộiBuổi phát biểu
たかい  大会Đại hộiHội thi, cuộc thi
マラソン--Marathon
コンテスト--Cuộc thi, trận đấu
おもて表BiểuMặt phải, mặt trước
うら裏LíMặt trái, mặt sau
まちがい / ミス間違い / 過失Gian vi / Quá thấtSai sót, lỗi
けが / きず怪我 / 傷Quái ngã / ThươngVết thương
ズボン
--Quần
おとしよりお年寄りNiên kíNgười cao tuổi
ながさ・おもさ長さ・重さTrường - TrọngChiều dài, trọng lượng
たかさ高さCaoChiều cao
おおきさ大きさĐạiĐộ lớn
〜びん〜便Tiện Chuyến ~, lần ~ (lượng từ)
〜こ〜個-CáĐơn vị đếm vật nhỏ (1, 2, 3...)
〜ほん/ぼん/ぽん〜本BảnĐơn vị đếm vật thon dài
〜はい/ばい/ぱい〜杯BôiĐơn vị đếm ly, cốc, bát
〜センチ/~ミリ--~ cm
〜グラム--~ gram
〜いじょう〜以上Dĩ thượngTrên ~ (trở lên)
〜いか〜以下Dĩ hạDưới ~ (trở xuống)
どうでしょうか
Như thế nào ạ?
テスト / しけんテスト / 試験Thí nghiệmBài kiểm tra
せいせき成績Thành tíchThành tích
 ところで--Nhân tiện
いっらっしゃいます--Đến
ようす様子Dạng tử Bộ dạng, tình hình
じけん事件Sự kiệnVụ án, sự việc
オートバイ--Mô tô phân khối lớn
ばくだん爆弾Bộc đạnQuả bom
つむ積むTíchChất lên, xếp lên
うんてんしゅ / ドライバー運転手 / ドライバーVận chuyển thủTài xế, lái xe
はなれる離れるLyCách xa, rời xa
きゅうに急に Cấp Đột nhiên
うごかす動かすDi độngDi chuyển
いっしょうけんめい一生懸命Nhất sinh huyền mệnhCố gắng hết sức
はんにん犯人Phạm nhânTội phạm
おとこ男Nam Người đàn ông
てにいれる手に入る Thủ nhập Có được, mua được
いまでも今でもKimNgay cả bây giờ cũng...

Đăng nhận xét

0 Nhận xét
Đăng nhận xét (0)
Lên đầu trang