Từ vựng N4_ Bài 41 ( Minna no Nihongo 2)

Viễn Ý Nguyễn
0

Dưới đây là bảng từ vựng bài 41 sách Minna no Nihongo 2:




Hiragana / KatakanaChữ HánÂm Hán ViệtNghĩa tiếng Việt
いただく頂くĐínhnhận (khiêm nhường ngữ)
くださる下さるHạcho (tôn kính ngữ)
やる--cho (suồng sã)
あげる上げるThượngtăng
さげる下げるHạgiảm
しんせつな親切なThân thiếtthân thiện
かわいい--dễ thương
めずらしい珍しいTrânhiếm
おいわいお祝いChúcchúc mừng
おとしだまお年玉Niên Ngọctiền mừng tuổi
おみまいお見舞いKiến Vũquà thăm hỏi
きょうみがある興味があるHứng Vịhứng thú với
じょうほう情報Tình Báothông tin
ぶんぽう文法Văn Phápngữ pháp
はつおん発音Phát Âmphát âm
さるViêncon khỉ
えさ--thức ăn
おもちゃ--đồ chơi
えほん絵本Họa Bảnsách tranh
えはがき絵葉書Họa Diệp Thưbưu thiếp ảnh
ドライバー--tuốc nơ vít
ハンカチ--khăn tay
くつした靴下Ngõa Hạtất vớ
てぶくろ手袋Thủ Bọcgăng tay
ようちえん幼稚園Ấu Trĩ Viêntrường mầm non
だんぼう暖房Noãn PhòngMáy sưởi
れいぼう冷房Lãnh PhòngMáy lạnh
おんど温度Ôn Độnhiệt độ
そふ祖父Tổ Phụông mình
そぼ祖母Tổ Mẫubà mình
まごTôncháu mình
おまごさんお孫さんTôncháu người khác
おじ叔父さんThúc Phụchú bác mình
おじさん叔父さんThúc Phụchú bác người khác
おば叔母さんThúc Mẫucô dì mình
おばさん叔母さんThúc Mẫucô dì người khác
かんりにん管理人Quản Lý Nhânngười quản lý
このあいだこの間Gianvừa rồi
ひとこと一言Nhất Ngônđôi lời
~ずつ--từng / mỗi
ふたり二人Nhị Nhâncặp đôi hai người
おたくお宅Trạchnhà (kính ngữ)
どうぞおしあわせにどうぞお幸せにHạnhchúc hai người hạnh phúc
むかしばなし昔話Tích Thoạitruyện cổ tích
ある~ -một ngày nọ
おとこ
Nam người con trai
こどもたち子供たちTử Cungbọn trẻ
いじめる--bắt nạt
かめQuycon rùa
たすける助けるTrợgiúp đỡ
やさしい優しいƯuhiền lành
おひめさまお姫様Cơ Lịchnàng công chúa
くらす暮らすMộsinh sống
りくLụcđất liền
するとkhi đó
けむりYênkhói
まっしろな
真っ白Chân Bạchtrắng toát
なかみ中身Trung Thânnội dung bên trong

Đăng nhận xét

0 Nhận xét
Đăng nhận xét (0)
Lên đầu trang