Dưới đây là bảng từ vựng bài 41 cuốn Minna no Nihongo 2:
| Hiragana / Katakana | Chữ Hán | Âm Hán Việt | Nghĩa tiếng Việt |
| つつむ | 包む | Bao | gói |
| わかす | 沸かす | Phí | đun sôi |
| まぜる | 混ぜる | Hỗn | trộn |
| けいさんする | 計算する | Kế Toán | tính toán |
| ならぶ | 並ぶ | Tịnh | xếp hàng |
| じょうぶな | 丈夫な | Trượng phu | chắc chắn / chính xác |
| アパート | - | - | phòng trọ / căn hộ |
| べんごし | 弁護士 | Biện Hộ Sĩ | luật sư |
| おんがくか | 音楽家 | Âm Nhạc Gia | nhạc sĩ |
| おんがく | 音楽 | Âm Nhạc | âm nhạc |
| こどもたち | 子どもたち | Tử | bọn trẻ |
| しぜん | 自然 | Tự Nhiên | tự nhiên |
| きょういく | 教育 | Giáo Dục | giáo dục |
| ぶんか | 文化 | Văn Hóa | văn hóa |
| しゃかい | 社会 | Xã Hội | xã hội |
| せいじ | 政治 | Chính Trị | chính trị |
| ほうりつ | 法律 | Pháp Luật | pháp luật |
| せんそう | 戦争 | Chiến Tranh | chiến tranh |
| へいわ | 平和 | Bình Hòa | hòa bình |
| もくてき | 目的 | Mục Đích | mục đích |
| ろんぶん | 論文 | Luận Văn | luận văn |
| たのしみ | 楽しみ | Lạc | niềm vui |
| ミキサー | - | - | máy xay |
| やかん | 薬缶 | Dược Phữu | ấm đun nước |
| ふた | 蓋 | Cái | nắp |
| せんぬき | 栓抜き | Xuyên Bạt | cái bật nắp chai |
| かんきり | 缶切り | Phữu Thiết | cái mở nắp hộp |
| かんづめ | 缶詰 | Phữu Cật | đồ hộp |
| のしぶくろ | のし袋 | Đại | phong bì bỏ tiền mừng |
| ふろしき | 風呂敷 | Phong Lữ Phu | khăn vuông gói đồ |
| そろばん | 算盤 | Toán Bàn | bàn tính |
| おんどけい | 温度計 | Ôn Độ Kế | nhiệt kế |
| ざいりょう | 材料 | Tài Liệu | nguyên liệu |
| ある〜 | ある〜 | - | một ~ nọ |
| いっしょうけんめい | 一生懸命 | Nhất Sinh Huyền Mệnh | cố gắng hết sức |
| なぜ | 何故 | Hà Cố | tại sao |
| どのくらい | - | - | bao nhiêu |
| こくさいれんごう | 国際連合 | Quốc Tế Liên Hợp | liên hợp quốc |
| ボーナスがでる | 出る | Xuất | có thưởng |
| はんぶん | 半分 | Bán Phân | một nửa |
| ローン | ⁻ | ⁻ | khoản vay ngân hàng |
| カップめん | カップ麺 | Mi | mì ly |
| せかいはつ | 世界初 | Thế Giới Sơ | đầu tiên trên thế giới |
| 〜によって | - | - | bởi ~ / thông qua ~ |
| どんぶり | 丼 | Đảm | bát tô lớn |
| めん | 麺 | Mi | mì sợi |
| ひろめる | 広める | Quảng | phổ cập / nhân rộng |
| しじょうちょうさ | 市場調査 | Thị Trường Điều Tra | điều tra thị trường |
| わりる | 割りる | Phân Cát | chia nhỏ ra |
| そそぐ | 注ぐ | Chú | đổ vào |
