Từ vựng N4_ Bài 43 ( Minna no Nihongo 2)

Viễn Ý Nguyễn
0
 Dưới đây là bảng tổng hợp các từ vựng bài 43 sách Minna no Nihongo 2:



Hiragana / KatakanaChữ HánÂm Hán ViệtNghĩa tiếng Việt
ゆしゅつがふえる輸出が増えるThâu Tăngxuất khẩu tăng
ゆしゅつがへる輸出が減るThâu Giảmxuất khẩu giảm
かかくが上がる価格が上がるGiá Thượnggiá cả tăng
かかくが下がる価格が下がるGiá Hạgiá cả giảm
ひもがきれる紐が切れるNữu Thiếtsợi dây bị đứt
ボタンがとれるcúc áo bị đứt
にもつがおちる荷物が落ちるHà Vật Lạchành lý bị rơi
なくなる無くなるhết / mất
へんな変なBiếnlạ
しあわせな幸せなHạnhhạnh phúc
らくな楽なLạcnhã nhặn / ôn hòa
うまい/おいしい美味しいMỹ Vịngon
まずい--dở / không ngon
つまらない--chán
やさしい優しいƯuhiền lành
ガソリン--xăng
Hỏalửa
パンフレット--tờ rơi quảng cáo
いまにも今にもKimbất kỳ lúc nào
わあ--ôi
ばら薔薇Tường Vihoa hồng
ドライブlái xe ô tô
りゆう理由Lý Dolý do
あやまる謝るTạxin lỗi
しりあう知り合うTri Hợpquen biết

Đăng nhận xét

0 Nhận xét
Đăng nhận xét (0)
Lên đầu trang