Từ vựng N4_ Bài 47 ( Minna no Nihongo 2)

Viễn Ý Nguyễn
0

 Dưới đây là bảng tổng hợp các từ vựng tiếng Nhật bài 47 cuốn Minna no Nihongo 2:




Hiragana/KatakanaChữ HánÂm Hán ViệtNghĩa tiếng Việt
かぜがふく風が吹くPhong xuyGió thổi
ごみがもえるごみが燃えるNhiênRác cháy
なくなる亡くなるVongQua đời
(が)あつまる集まるTập(Người) tập trung
(が)わかれる別れるBiệt(Người) chia tay
おとがする音がするÂmCó âm thanh
あじがする味がするVịCó vị
においがする匂いがする-Có mùi
きびしい厳しいNghiêmNghiêm khắc
ひどい酷いKhốcKhủng khiếp
こわい怖いBốĐáng sợ
じっけん実験Thực nghiệmThực nghiệm
データ(Data)-Dữ liệu
じんこう人口Nhân khẩuDân số
におい匂いMùiMùi
かがく科学Khoa họcKhoa học
いがく医学Y họcY học
ぶんがく文学Văn họcVăn học
パトカー(Patrol car)-Xe tuần tra cảnh sát
きゅうきゅうしゃ救急車Cứu cấp xaXe cấp cứu
さんせい賛成Tán thànhTán thành
はんたい反対Phản đốiPhản đối
だいとうりょう大統領Đại thống lĩnhTổng thống
~によると-
-Theo như (nguồn tin)
こんやくする婚約するHôn ướcĐính ước
どうも
-Có vẻ như
こいびと恋人Luyến nhânNgười yêu
あいて相手Tương thủĐối tượng kết hôn
しりあう知り合うTri hợpQuen biết
けしょう化粧Hóa trangTrang điểm
せわをする世話をするThế thoạiChăm sóc
じょせい女性Nữ tínhPhụ nữ
だんせい男性Nam tínhNam giới
ながいき長生きTrường sinhSống lâu
りゆう理由Lý doLý do
かんけい関係Quan hệQuan hệ

Đăng nhận xét

0 Nhận xét
Đăng nhận xét (0)
Lên đầu trang