Từ vựng N5_ Bài 17 ( Minna no Nihongo 1)

Viễn Ý Nguyễn
0

 Dưới đây là bảng từ vựng Bài 17 trong giáo trình Minna no Nihongo 1




HiraganaKanjiHán ViệtNghĩa tiếng Việt
おぼえます覚えますGIÁCNhớ, ghi nhớ
わすれます忘れますVONGQuên
なくしますLàm mất, đánh mất
だします出しますXUẤTNộp (báo cáo, bài tập...)
はらいます払いますPHẤTTrả tiền, thanh toán
かえします返しますPHẢNTrả lại
でかけます出かけますXUẤTĐi ra ngoài
ぬぎます脱ぎますTHOÁTCởi (cởi áo, giày...)
もっていきます持って行きますTRÌ HÀNHMang đi, mang theo đi
もってきます持って来ますTRÌ LAIMang đến, mang lại
しんぱいします心配しますTÂM PHỐILo lắng
ざんぎょうします残業しますTÀN NGHIỆPLàm thêm giờ, tăng ca
しゅっちょうします出張しますXUẤT TRƯƠNGĐi công tác
くすりをのみます薬を飲みますDƯỢC ẨMUống thuốc
おふろにはいりますお風呂に入りますPHONG LỮ NHẬPTắm bồn
たいせつ[な]大切[な]ĐẠI THIẾTQuan trọng, quý giá
だいじょうぶ[な]大丈夫[な]ĐẠI TRƯỢNG PHUKhông sao, ổn
あぶない危ないNGUYNguy hiểm
きんえん禁煙CẤM YÊNCấm hút thuốc
[けんこう]ほけんしょう[健康]保険証[KIỆN KHANG]BẢO HIỂM CHỨNGThẻ bảo hiểm [y tế]
ねつNHIỆTSốt
びょうき病気BỆNH KHÍBệnh, ốm
くすりDƯỢCThuốc
[お]ふろ[お]風呂PHONG LỮBồn tắm
うわぎ上着THƯỢNG TRƯỚCÁo khoác, áo ngoài
したぎ下着HẠ TRƯỚCQuần áo lót
2、3日2、3日NHẬTVài ngày (2, 3 ngày)
〜までにTrước ~ (chỉ thời hạn)
ですからVì thế, vì vậy

Từ vựng & Mẫu câu phần Kaiwake

HiraganaKanjiHán ViệtNghĩa tiếng Việt
どうしましたかCó vấn đề gì vậy? / Anh/chị bị sao thế?
のどHẦUCổ họng
[〜が]痛いです[〜が]痛いですTHỐNGTôi bị đau [~]
かぜCảm cúm
それからSau đó, tiếp theo
お大事にお大事にĐẠI SỰGiữ gìn sức khỏe nhé (Chúc mau khỏe)
  • どうしましたか (Dou shimashita ka): Bác sĩ hỏi bệnh nhân "Anh/Chị bị làm sao / bị đau thế nào?".

  • [〜が]痛いです (... ga itai desu): Tôi bị đau ở [bộ phận cơ thể].

  • お大事に (Odaiji ni): Dùng để nói với người đang bị ốm/thương ("Chúc anh/chị mau khỏe nhé").

Đăng nhận xét

0 Nhận xét
Đăng nhận xét (0)
Lên đầu trang