Từ vựng N5_ Bài 18 ( Minna no Nihongo 1)

Viễn Ý Nguyễn
0

Dưới đây là bảng từ vựng Bài 18 trong giáo trình Minna no Nihongo 1



HiraganaKanjiHán ViệtNghĩa tiếng Việt
できますできますCó thể (làm được)
あらいます洗いますTẨYRửa, giặt
ひきます弾きますĐÀNChơi (nhạc cụ dây/piano: guitar, piano...)
うたいます歌いますCAHát
あつめます集めますTẬPThu thập, sưu tầm
すてます捨てますVứt, bỏ đi
かえます換えますHOÁNĐổi, trao đổi
うんてんします運転しますVẬN CHUYỂNLái (xe), điều khiển
よやくします予約しますDỰ ƯỚCĐặt trước, đặt chỗ
ピアノĐàn piano
〜メートル~ mét
げんきん現金HIỆN KIMTiền mặt
しゅみ趣味THỦ VỊSở thích, năng khiếu
にっき日記NHẬT KÝNhật ký
[お]いのり[お]祈りKỲViệc cầu nguyện (〜をします: cầu nguyện)
かちょう課長KHÓA TRƯỜNGTrưởng phòng
ぶちょう部長BỘ TRƯỜNGTrưởng bộ phận, Giám đốc khối
しゃちょう社長XÃ TRƯỜNGGiám đốc, Chủ tịch công ty
どうぶつ動物ĐỘNG VẬTĐộng vật
うまCon ngựa
インターネットMạng Internet

Từ vựng & Mẫu câu phần Kaiwa 

HiraganaKanjiHán ViệtNghĩa tiếng Việt
とくに特にĐẶCĐặc biệt là
へえThế á! / Vậy sao! (Thể hiện sự ngạc nhiên)
それはおもしろいですねそれは面白いですねDIỆN BẠCHĐiều đó thú vị thật đấy nhỉ!
なかなかKhó mà..., mãi mà... (Đi với thể phủ định)
ほんとうですか本当ですかBẢN ĐƯƠNGThật thế à? / Có thật không?
ぜひNhất định, rất muốn
  • 趣味は 何ですか (しゅみはなんですか): Sở thích của anh/chị là gì?
  • [V-る こと / N]です (... です): Là [việc làm V / danh từ N]. (VD: 日記を書くことです - Là việc viết nhật ký).
  • ぜひ 〜たいです: Nhất định/Rất muốn [làm gì đó].

Đăng nhận xét

0 Nhận xét
Đăng nhận xét (0)
Lên đầu trang